请问qǐngwènthỉnh vấn

phồn thể: 請問

请问 (qǐngwèn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thỉnh vấn", nghĩa tiếng Việt: xin hỏi; làm ơn cho hỏi. Từ gồm 2 chữ: 请 (thỉnh) + 问 (vấn), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 请问

động từ

  1. 1xin hỏi
  2. 2làm ơn cho hỏi

Cách viết các chữ trong từ 请问

thỉnhqǐng()

mời, thỉnh cầu

bộ(ngôn)

Dễ nhầm清 情

vấnwèn()

hỏi; thăm hỏi; tra hỏi

bộ(môn)

Dễ nhầm间 闻

Âm Hán-Việt của 请问

thỉnh vấn Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'thỉnh vấn' là từ ghép gốc Hán, nhưng tiếng Việt hiện đại không dùng 'thỉnh vấn' mà dùng 'xin hỏi' hoặc 'làm ơn cho hỏi'. Nghĩa tương đồng nhưng từ ngữ đã được Việt hóa hoàn toàn.

Cách ghép từ 请问

thỉnh + vấnthỉnh vấn

Câu chuyện hình thành từ 请问

Chữ thỉnh 请 mang bộ ngôn 讠 (lời nói), kết hợp với ý “mời, xin” tạo nên một hành động cất lời đầy trân trọng. Đây không phải là lời nói suông, mà là một cử chỉ dùng ngôn từ để mở ra cuộc đối thoại một cách lịch thiệp. Còn chữ vấn 问 với bộ môn 门 (cửa) gợi hình ảnh gõ cửa để vào nhà, cũng là gõ cửa tri thức của người khác để tìm câu trả lời.

Khi ghép lại, thỉnh vấn vẽ nên một bức tranh rất đẹp: bạn đang kính cẩn gõ lên cánh cửa hiểu biết của đối phương bằng lời nói nhã nhặn. Đó là lý do từ này mang nghĩa “xin hỏi” hay “làm ơn cho hỏi” – một lời mở đầu khiêm nhường trước khi đặt câu hỏi, thể hiện sự tôn trọng không gian và kiến thức của người nghe.

Điều thú vị là trong tiếng Việt hiện đại, ta không dùng âm Hán-Việt “thỉnh vấn” như một từ mượn nguyên vẹn. Thay vào đó, người Việt dùng chính tinh thần của nó qua các cụm thuần Việt như “xin hỏi” hay “cho hỏi”. Đây là một trường hợp ý nghĩa và cách dùng thì tương đồng, nhưng vỏ ngữ âm Hán-Việt lại không được giữ lại trong đời sống hàng ngày.

Cách ghi nhớ từ 请问

请 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 青 (thanh) — lời nói lịch sự để mời, thỉnh cầu. 问 = bộ 门 (môn, cửa) + 口 (khẩu, miệng) — miệng hỏi ở cửa, tức là hỏi han. Ghép lại 'thỉnh vấn' là lời mở đầu lịch sự khi muốn hỏi ai đó, tiếng Việt hay nói 'xin hỏi'.

Ví dụ với từ 请问

  • 请问,图书馆怎么走?

    Qǐngwèn, túshūguǎn zěnme zǒu?

    Xin hỏi, thư viện đi thế nào ạ?

  • 请问您贵姓?

    Qǐngwèn nín guìxìng?

    Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?

  • 我可以请问一个问题吗?

    Wǒ kěyǐ qǐngwèn yī gè wèntí ma?

    Tôi có thể hỏi một câu được không?

  • 请问现在几点了?

    Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le?

    Làm ơn cho hỏi bây giờ mấy giờ rồi?

  • 他请问老师明天的作业。

    Tā qǐngwèn lǎoshī míngtiān de zuòyè.

    Anh ấy hỏi thầy giáo về bài tập ngày mai.

  • 请问,去火车站远不远?

    Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn yuǎn bù yuǎn?

    Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa có xa không ạ?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License