qiānthiên

phồn thể:

千 (qiān) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thiên", nghĩa tiếng Việt: nghìn; ngàn. Chữ 千 có 3 nét, thuộc bộ 十.

Nghĩa của từ 千

số từ

  1. 1nghìn
  2. 2ngàn

Cách viết chữ 千

thiênqiān()

nghìn

bộ(thập)

Dễ nhầm干 于

Âm Hán-Việt của

thiên Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thiên' và nghĩa 'nghìn' đều là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống hệt nhau.

Câu chuyện hình thành từ 千

Chữ 千 mang hình dáng đơn giản nhưng ẩn chứa một cách nhìn thú vị về con số. Nét ngang phía trên tượng trưng cho số 1, còn nét dọc cong xuống là hình ảnh một người đang cúi mình. Theo lối chiết tự truyền thống, khi một người cúi xuống, hơi thở và sinh lực dồn lại – tạo nên khái niệm về sự tiếp nối, kéo dài. Từ đó, chữ này mang nghĩa “nhiều không đếm xuể”, rồi dần được quy ước thành con số nghìn.

Không giống như chữ 百 (bách – trăm) vẽ hình cái miệng với một nét ngang, 千 không mô tả trực tiếp số lượng. Nó gợi lên cảm giác về một chuỗi dài liên tục, một dòng chảy không ngắt quãng. Chính vì thế, trong văn hóa Trung Hoa, “thiên” không chỉ là 1000 mà còn mang sắc thái của sự trường cửu, như trong “thiên thu” (ngàn năm) hay “thiên lý” (ngàn dặm).

Với người Việt, âm Hán-Việt “thiên” của chữ này xuất hiện trong những từ mang tính ước lệ cao như thiên niên kỷ (kỷ niệm 1000 năm). Điều đáng nói là trong tiếng Việt hiện đại, “thiên” không còn dùng để đếm số thông thường – ta nói “một nghìn” chứ không nói “một thiên”. Nhưng chính sự tồn tại của nó trong các từ Hán-Việt trang trọng lại cho thấy một lớp nghĩa cổ kính, nơi con số không chỉ để tính toán mà còn để đo chiều sâu của thời gian và không gian.

Cách ghi nhớ từ 千

Chữ 千 (thiên) nghĩa là nghìn. Đây là một con số lớn, bạn có thể liên tưởng đến 'thiên niên kỷ' (một nghìn năm) để nhớ nghĩa. Về cách viết, chữ 千 gồm bộ 十 (thập, mười) ở trên và một nét phẩy dài. Có thể hình dung nét phẩy là một cái móc kéo thêm vào số 10, biến nó thành số lớn hơn gấp trăm lần là 1000.

Ví dụ với từ 千

  • 这本书有一千页。

    Zhè běn shū yǒu yī qiān yè.

    Cuốn sách này có một nghìn trang.

  • 我们学校有三千个学生。

    Wǒmen xuéxiào yǒu sān qiān gè xuéshēng.

    Trường chúng tôi có ba nghìn học sinh.

  • 他走了两千公里。

    Tā zǒu le liǎng qiān gōnglǐ.

    Anh ấy đã đi hai nghìn cây số.

  • 这个手机五千块贵吗?

    Zhège shǒujī wǔ qiān kuài guì ma?

    Cái điện thoại này năm nghìn tệ có đắt không?

  • 一千零一夜是一个有名的故事。

    Yī qiān líng yī yè shì yī gè yǒumíng de gùshì.

    Nghìn lẻ một đêm là một câu chuyện nổi tiếng.

  • 我有一千个理由不去。

    Wǒ yǒu yī qiān gè lǐyóu bù qù.

    Tôi có cả nghìn lý do để không đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License