八bābát
八 (bā) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "bát", nghĩa tiếng Việt: tám. Chữ 八 có 2 nét.
Nghĩa của từ 八
số từ
- tám
Cách viết chữ 八
Âm Hán-Việt của 八
bát — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'bát' là từ thuần Việt chỉ số 8, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.
Câu chuyện hình thành từ 八
Chữ 八 mang hình dáng hai nét tách ra, vẽ lại động tác chia đôi một vật gì đó. Trong các văn bản cổ, nét nghĩa đầu tiên của nó không phải là con số, mà là “phân chia”, “tách biệt”. Về sau, chữ được mượn để ghi số tám, còn nghĩa gốc “chia” thì nhường lại cho chữ 分 mà ta vẫn thấy hôm nay.
Hình ảnh hai đường rẽ ngược hướng gợi một sự phân tách rất trực quan. Người xưa nhìn vào đó mà liên tưởng đến việc một khối thống nhất bị tách làm hai – một ý niệm gần gũi với con số tám nếu nghĩ theo lối chia đôi rồi lại chia đôi nữa. Dù không có bằng chứng khẳng định đây là con đường chuyển nghĩa chính thức, dân gian vẫn thường diễn giải như một cách nhớ chữ tự nhiên.
Trong tiếng Việt, bát là âm Hán-Việt quen thuộc của số tám, xuất hiện trong những từ như bát quái, bát tiên, bát cơm (dù bát ở đây là một từ khác đồng âm). Người Việt dùng bát như một yếu tố cấu tạo từ Hán-Việt, còn trong đời sống hàng ngày vẫn nói tám – một từ thuần Việt không liên quan đến âm đọc Trung Quốc. Sự song hành này cho thấy lớp từ Hán-Việt và từ thuần Việt cùng tồn tại một cách tự nhiên, mỗi bên giữ một vai trò riêng trong ngôn ngữ.
Cách ghi nhớ từ 八
Chữ 八 (bát) giống như hai nét xiên tách ra, tượng trưng cho sự chia tách. Theo lối chiết tự truyền thống, đây là hình ảnh hai đường phân ly, dễ liên tưởng đến việc 'tám' là con số sau bảy và trước chín. Bộ thủ cũng chính là 八 (bát), rất đơn giản với chỉ 2 nét.
Ví dụ với từ 八
我有八本书。
Wǒ yǒu bā běn shū.
Tôi có tám quyển sách.
今天八号。
Jīntiān bā hào.
Hôm nay là ngày mùng tám.
他八岁了。
Tā bā suì le.
Nó tám tuổi rồi.
八点上课。
Bā diǎn shàngkè.
Tám giờ vào học.
一共八个人。
Yīgòng bā gè rén.
Tổng cộng tám người.
这是八楼吗?
Zhè shì bā lóu ma?
Đây có phải là tầng tám không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
