thấtqī
bảy
bộ一(nhất)
Dễ nhầm匕 乜
七 (qī) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thất", nghĩa tiếng Việt: bảy. Chữ 七 có 2 nét, thuộc bộ 一.
số từ
thấtqī
bảy
bộ一(nhất)
Dễ nhầm匕 乜
thất — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thất' là từ thuần Việt 'bảy' (số 7), nghĩa hoàn toàn giống nhau, không có sự lệch nghĩa.
Chữ 七 (thất) nghĩa là bảy. Bạn có thể liên tưởng đến hình dáng chữ: nét ngang và nét móc cong trông giống như số 7 viết tay nhưng bị lật ngược. Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này thuộc bộ 一 (nhất), nhưng thực tế nó là một ký tự tượng hình độc lập chỉ con số, không phân tách thành các thành phần có nghĩa rõ ràng.
今天是七月七号。
Jīntiān shì qī yuè qī hào.
Hôm nay là ngày bảy tháng bảy.
我有七个苹果。
Wǒ yǒu qī gè píngguǒ.
Tôi có bảy quả táo.
他七岁了。
Tā qī suì le.
Nó bảy tuổi rồi.
请给我七张纸。
Qǐng gěi wǒ qī zhāng zhǐ.
Làm ơn đưa tôi bảy tờ giấy.
一个星期有七天。
Yī gè xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
七点我们见面,好吗?
Qī diǎn wǒmen jiànmiàn, hǎo ma?
Bảy giờ chúng ta gặp nhau nhé?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License