bǎibách

百 (bǎi) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "bách", nghĩa tiếng Việt: trăm; nhiều. Chữ 百 có 6 nét, thuộc bộ 白.

Nghĩa của từ 百

số từ

  1. 1trăm
  2. 2nhiều

Cách viết chữ 百

báchbǎi

trăm; nhiều

bộ(bạch)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của

bách Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bách' và nghĩa 'trăm' giống hệt trong tiếng Việt, ví dụ 'bách phát bách trúng' (trăm phát trăm trúng).

Câu chuyện hình thành từ 百

Chữ “百” mang bộ bạch (白) – vốn chỉ màu trắng, nhưng trong chữ này nó không gợi màu sắc mà gợi ý niệm về sự rõ ràng, phân minh. Theo lối chiết tự truyền thống, nét ngang phía trên bộ bạch tượng trưng cho số một, còn phần dưới là dạng biến thể của chữ “bạch” mang nghĩa “trăm”, tạo thành một ký hiệu trọn vẹn: một con số tròn trịa, dễ đếm, dễ hình dung.

Từ hình ảnh một trăm đơn vị, “百” mở rộng thành “nhiều” và “đủ loại”. Đây là kiểu chuyển nghĩa quen thuộc trong tiếng Hán: con số lớn đầu tiên sau mười trở thành biểu tượng cho sự phong phú, đa dạng. Khi người ta nói “bách khoa”, “bách tính” hay “bách chiến”, họ không đếm chính xác một trăm, mà muốn nhấn mạnh độ bao quát, trọn vẹn của sự vật hay hành động.

Trong tiếng Việt, “bách” giữ nguyên âm Hán-Việt và nghĩa gốc “trăm”, nhưng hầu như chỉ xuất hiện trong từ ghép Hán-Việt. Điều thú vị là người Việt không nói “một bách” thay cho “một trăm”, mà dùng “bách” như một mảnh ghép văn hoá: nó mang sắc thái trang trọng, bác học hơn hẳn từ thuần Việt. Thành ngữ “bách phát bách trúng” là ví dụ rõ nhất – nếu thay bằng “trăm phát trăm trúng”, câu nói vẫn đúng nghĩa nhưng mất đi vẻ uyên bác và nhịp điệu song song đặc trưng của lối nói Hán-Việt.

Cách ghi nhớ từ 百

Chữ 百 (bách) gồm bộ 白 (bạch, màu trắng) ở trên và một nét ngang 一 (nhất) ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, 白 gợi ý về sự rõ ràng, đầy đủ, còn nét 一 bên dưới tượng trưng cho con số một, ghép lại thành 'một trăm'. Bạn có thể liên tưởng: 'trăm' là con số tròn trịa, rõ ràng như màu trắng, và chỉ cần thêm một nét vào chữ 'bạch' là thành 'bách'.

Ví dụ với từ 百

  • 我有一百块钱。

    Wǒ yǒu yī bǎi kuài qián.

    Tôi có một trăm đồng.

  • 这个房间可以坐一百个人。

    Zhège fángjiān kěyǐ zuò yī bǎi gè rén.

    Căn phòng này có thể chứa một trăm người.

  • 一百加一百等于二百。

    Yī bǎi jiā yī bǎi děngyú èr bǎi.

    Một trăm cộng một trăm bằng hai trăm.

  • 这本书有一百多页。

    Zhè běn shū yǒu yī bǎi duō yè.

    Cuốn sách này có hơn một trăm trang.

  • 你认识那个百岁的老人吗?

    Nǐ rènshi nàge bǎi suì de lǎorén ma?

    Bạn có quen cụ già trăm tuổi đó không?

  • 超市里有上百种水果。

    Chāoshì lǐ yǒu shàng bǎi zhǒng shuǐguǒ.

    Trong siêu thị có hàng trăm loại trái cây.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License