家人jiāréngia nhân
家人 (jiārén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "gia nhân", nghĩa tiếng Việt: người trong gia đình; người nhà. Từ gồm 2 chữ: 家 (gia) + 人 (nhân), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 家人
danh từ
- 1người trong gia đình
- 2người nhà
Cách viết các chữ trong từ 家人
Âm Hán-Việt của 家人
gia nhân — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'gia nhân' đồng nghĩa với từ tiếng Việt 'người nhà', chỉ thành viên trong gia đình, không có sự lệch nghĩa.
Lượng từ dùng với 家人
- 个gè→ người
- 口kǒu→ người
Cách ghép từ 家人
家 gia + 人 nhân → gia nhân
Câu chuyện hình thành từ 家人
Chữ 家 (gia) mang bộ 宀 (miên) – mái nhà, gợi hình ảnh một nơi che chở, sum vầy. Bên dưới mái ấy là chữ 人 (nhân) – con người. Ghép lại, 家人 vẽ nên bức tranh giản dị: những con người cùng chung một mái nhà.
Nghĩa “người nhà” không chỉ đơn thuần là người sống trong nhà, mà còn hàm chứa sợi dây gắn bó thân thuộc. Đó là cha mẹ, anh em, vợ chồng, con cái – những mối quan hệ ruột thịt làm nên hơi ấm của một gia đình. Từ này không dùng để chỉ người giúp việc hay khách trọ, dù họ cũng ở dưới mái nhà ấy.
Trong tiếng Việt, gia nhân là một từ Hán-Việt quen thuộc, đồng nghĩa hoàn toàn với “người nhà”. Ta vẫn nói “gia nhân sum họp” mỗi dịp lễ Tết, hay “chuyện của gia nhân” để chỉ việc riêng tư trong nhà. Sự tương đồng trọn vẹn này khiến từ trở nên gần gũi với người Việt, như một lời nhắc rằng dù ở nền văn hóa nào, mái ấm và những người thân yêu vẫn là điều quý giá nhất.
Cách ghi nhớ từ 家人
家 (gia) = bộ 宀 (miên, mái nhà) + 豕 (con lợn) — ngày xưa nhà có nuôi lợn mới là nhà ấm no. 人 (nhân) = bộ 人 (nhân, người), hình dáng người đang đứng. Ghép lại 'gia nhân' là người sống chung dưới một mái nhà. Nhớ nghĩa: cứ thấy bộ 宀 là liên tưởng đến 'nhà', thêm 人 là 'người' — người trong nhà chính là người thân.
Ví dụ với từ 家人
你家有几口家人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu jiārén?
Nhà bạn có mấy người?
我的家人都在越南。
Wǒ de jiārén dōu zài Yuènán.
Người nhà tôi đều ở Việt Nam.
他是我家人。
Tā shì wǒ jiārén.
Anh ấy là người nhà tôi.
家人应该互相帮助。
Jiārén yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Người nhà nên giúp đỡ lẫn nhau.
她和家人一起去旅行。
Tā hé jiārén yīqǐ qù lǚxíng.
Cô ấy cùng người nhà đi du lịch.
你家人知道你在这儿吗?
Nǐ jiārén zhīdào nǐ zài zhèr ma?
Người nhà bạn có biết bạn ở đây không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
