妹妹mèimeimuội muội

妹妹 (mèimei) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "muội muội", nghĩa tiếng Việt: em gái. Từ gồm 2 chữ: 妹 (muội) + 妹 (muội), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 妹妹

danh từ

  1. em gái

Cách viết các chữ trong từ 妹妹

muộimèi

em gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm味 未

muộimèi

em gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm味 未

Âm Hán-Việt của 妹妹

muội muội Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'muội muội' và từ tiếng Việt 'muội muội' đều chỉ em gái, nghĩa giống hệt, vẫn dùng trong văn phong cổ hoặc phương ngữ.

Lượng từ dùng với 妹妹

  • cô / người

Cách ghép từ 妹妹

muội + muộimuội muội

Câu chuyện hình thành từ 妹妹

Chữ muội (妹) mang bộ nữ (女) chỉ người phụ nữ, bên cạnh là chữ vị (未) gợi ý về âm đọc. Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người con gái chưa cập kê, còn thơ dại chính là cách người xưa hình dung về người em gái trong nhà.

Khi lặp lại thành muội muội, từ này không đơn thuần là hai chữ ghép lại, mà là một cách gọi thân mật đặc trưng trong tiếng Trung. Việc lặp âm làm dịu đi sắc thái, biến một danh xưng chỉ quan hệ gia đình thành lời gọi chan chứa tình cảm, gần gũi như cách người Việt gọi “em ơi” đầy yêu thương.

Với người Việt, muội muội là một trong những từ Hán-Việt còn giữ được trọn vẹn cả hình thức lẫn ý nghĩa. Tuy ngày nay ít dùng trong đời sống hàng ngày, nó vẫn sống động trong cổ phục, phim ảnh hay những áng văn chương kiếm hiệp, gợi lên hình ảnh người em gái dịu dàng, ngoan ngoãn dưới mái nhà xưa.

Điều thú vị là dù tiếng Việt hiện đại đã có từ thuần “em gái”, muội muội vẫn không hề xa lạ. Nó nằm ở một tầng sâu hơn trong tâm thức, như một chứng nhân cho thấy tiếng Việt và tiếng Trung từng chia sẻ cùng một cách nhìn về tình thân ruột thịt.

Cách ghi nhớ từ 妹妹

Để nhớ nghĩa: 'muội muội' trong tiếng Việt cổ cũng có nghĩa là em gái, thường thấy trong từ 'tiểu muội'. Để nhớ cách viết: chữ 妹 gồm bộ 女 (nữ, chỉ người phụ nữ) bên trái và chữ 未 (vị) bên phải. Bộ 女 cho biết nghĩa liên quan đến nữ giới, còn 未 chỉ mượn âm 'muội'. Khi gặp chữ có bộ 女, bạn có thể đoán nghĩa liên quan đến phụ nữ hoặc con gái.

Ví dụ với từ 妹妹

  • 我妹妹很可爱。

    Wǒ mèimei hěn kě'ài.

    Em gái tôi rất đáng yêu.

  • 你有妹妹吗?

    Nǐ yǒu mèimei ma?

    Bạn có em gái không?

  • 妹妹在房间里看书。

    Mèimei zài fángjiān lǐ kàn shū.

    Em gái đang đọc sách trong phòng.

  • 这是我妹妹,她叫小美。

    Zhè shì wǒ mèimei, tā jiào Xiǎo Měi.

    Đây là em gái tôi, cô ấy tên là Tiểu Mỹ.

  • 妹妹喜欢唱歌和跳舞。

    Mèimei xǐhuān chàng gē hé tiào wǔ.

    Em gái thích hát và nhảy múa.

  • 哥哥比妹妹大三岁。

    Gēge bǐ mèimei dà sān suì.

    Anh trai lớn hơn em gái ba tuổi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License