diệnmiàn
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
面包 (miànbāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "diện bao", nghĩa tiếng Việt: bánh mì. Từ gồm 2 chữ: 面 (diện) + 包 (bao), tổng cộng 14 nét.
danh từ
diệnmiàn
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
baobāo
bao bọc; gói; bánh bao
bộ勹(bao)
Dễ nhầm饱 抱
diện bao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'diện bao' không phải là từ tiếng Việt hiện đại; tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'bánh mì' hoặc mượn âm Pháp 'bánh mì'.
面 diện + 包 bao → diện bao
Chữ diện (面) vốn chỉ khuôn mặt hay bề mặt phẳng, nhưng trong đời sống người Hoa, nó còn là tên gọi quen thuộc của bột mì và các món sợi làm từ bột. Sự chuyển nghĩa này đến từ hình ảnh bột được cán thành những tấm phẳng mịn trước khi cắt sợi.
Chữ bao (包) mang bộ 勹 (bao) gợi tư thế vòng tay ôm lấy, hàm ý bao bọc, gói ghém. Khi đi vào ẩm thực, bao chỉ những món có lớp vỏ bột ôm trọn phần nhân bên trong, như bánh bao hấp quen thuộc.
Ghép lại, diện bao (面包) vẽ ra một món ăn mà khối bột mì nở phồng như đang “bao bọc” cả khoảng không bên trong ruột xốp. Đó không phải bánh có nhân, mà là ổ bánh mì với lớp vỏ vàng ôm lấy những lỗ khí được tạo ra trong quá trình lên men và nướng.
Người Việt không gọi là diện bao mà dùng “bánh mì” – một cách đặt tên mộc mạc nêu thẳng nguyên liệu chính. Trong khi tiếng Trung nhấn vào hình ảnh chiếc bánh như một vật “bao bọc”, tiếng Việt chỉ đơn giản gọi tên thứ bột đã làm nên nó.
Nghĩa: 'Diện' (mặt) gợi đến bề mặt bột mì, 'bao' (bao bọc) gợi đến việc bột được bao bọc, ủ kín để làm bánh. Cách viết: Chữ 'diện' (面) chính là bộ thủ của nó, tượng hình khuôn mặt với mắt và mũi; chữ 'bao' (包) có bộ 'bao' (勹) nghĩa là bao bọc, bên trong là chữ 'tị' (巳) chỉ thai nhi, thể hiện ý bao bọc, gói lại.
我每天早上吃面包。
Wǒ měitiān zǎoshang chī miànbāo.
Tôi ăn bánh mì mỗi buổi sáng.
这个面包很好吃。
Zhège miànbāo hěn hǎochī.
Cái bánh mì này rất ngon.
你买面包了吗?
Nǐ mǎi miànbāo le ma?
Bạn đã mua bánh mì chưa?
他喜欢面包和牛奶。
Tā xǐhuān miànbāo hé niúnǎi.
Anh ấy thích bánh mì và sữa.
面包在桌子上。
Miànbāo zài zhuōzi shàng.
Bánh mì ở trên bàn.
请给我一块面包。
Qǐng gěi wǒ yī kuài miànbāo.
Làm ơn cho tôi một miếng bánh mì.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License