水果shuǐguǒthuỷ quả
水果 (shuǐguǒ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thuỷ quả", nghĩa tiếng Việt: hoa quả; trái cây. Từ gồm 2 chữ: 水 (thuỷ) + 果 (quả), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 水果
danh từ
- 1hoa quả
- 2trái cây
Cách viết các chữ trong từ 水果
Âm Hán-Việt của 水果
thuỷ quả — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thuỷ quả' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với từ 'hoa quả'/'trái cây' trong tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 水果
- 个gè→ cái / quả
Cách ghép từ 水果
水 thuỷ + 果 quả → thuỷ quả
Câu chuyện hình thành từ 水果
Chữ thuỷ (水) vẽ dòng nước đang chảy, còn quả (果) là hình trái cây trên cây – bộ mộc (木) chỉ thực vật, phần trên tượng trưng cho quả đã chín. Ngay từ nét vẽ đầu tiên, hai chữ đã gợi ra hai thứ thiết yếu nuôi sống con người: nước và trái ngọt.
Khi ghép lại, thuỷ quả không đơn thuần là “nước và quả”, mà là thứ quả mọng nước – những loại trái cây tươi mà khi cắn vào, vị ngọt thanh và dòng nước dịu mát cùng tràn ra. Người xưa dùng hình ảnh cụ thể ấy để gọi chung mọi thứ hoa quả, bởi đặc trưng dễ thấy nhất của chúng chính là lượng nước dồi dào bên trong.
Trong tiếng Việt, thủy quả cũng từng được dùng với nghĩa tương tự, nhưng ngày nay ít phổ biến bằng các từ thuần Việt như “hoa quả” hay “trái cây”. Dù vậy, cách cấu tạo của từ này vẫn rất trực quan với người học: nó gợi nhắc rằng phần lớn những gì ta gọi là trái cây thực chất đều là những túi nước thiên nhiên được bọc trong lớp vỏ mỏng.
Cách ghi nhớ từ 水果
Để nhớ nghĩa: 'thuỷ' là nước, 'quả' là trái cây. Hoa quả thì mọng nước, rất dễ liên tưởng. Để nhớ cách viết: 水 là bộ thuỷ (nước), hình dòng nước chảy; 果 gồm bộ mộc (木, cây) ở dưới và phần trên giống chữ 'điền' (田, ruộng) nhưng thực chất là hình quả trên cây. Nhìn bộ mộc là biết liên quan đến cây cối, ra quả.
Ví dụ với từ 水果
我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn hoa quả.
水果对身体好。
Shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo.
Hoa quả tốt cho cơ thể.
你买水果了吗?
Nǐ mǎi shuǐguǒ le ma?
Bạn đã mua hoa quả chưa?
这个水果很甜。
Zhège shuǐguǒ hěn tián.
Trái cây này rất ngọt.
妈妈在洗水果。
Māma zài xǐ shuǐguǒ.
Mẹ đang rửa hoa quả.
苹果是一种水果。
Píngguǒ shì yī zhǒng shuǐguǒ.
Táo là một loại trái cây.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
