高gāocao
高 (gāo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cao", nghĩa tiếng Việt: cao; to (âm thanh); họ Cao. Chữ 高 có 10 nét.
Nghĩa của từ 高
tính từ · danh từ
- 1cao
- 2to (âm thanh)
- 3họ Cao
Cách viết chữ 高
Âm Hán-Việt của 高
cao — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'cao' trùng khớp hoàn toàn với từ tiếng Việt 'cao' về cả mặt chữ và nghĩa chỉ chiều cao, mức độ lớn.
Cách ghi nhớ từ 高
Để nhớ nghĩa: 'Cao' trong Hán-Việt chính là 'cao' trong tiếng Việt, dùng cho cả chiều cao vật lý lẫn mức độ trừu tượng. Để nhớ cách viết: Chữ 高 là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó vẽ hình một cái đài cao, có mái che ở trên (亠), các tầng ở giữa (口) và chân đế vững chãi phía dưới (冋). Bộ thủ của nó chính là 高, gợi ý trực tiếp đến ý nghĩa 'cao'.
Ví dụ với từ 高
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
这座山真高!
Zhè zuò shān zhēn gāo!
Ngọn núi này cao thật!
请别高声说话。
Qǐng bié gāo shēng shuōhuà.
Xin đừng nói chuyện giọng cao.
你的汉语水平很高。
Nǐ de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của bạn rất cao.
今天气温高达40度。
Jīntiān qìwēn gāo dá sìshí dù.
Hôm nay nhiệt độ cao tới 40 độ.
他姓高。
Tā xìng Gāo.
Anh ấy họ Cao.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
