tỉ

比 (bǐ) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tỉ", nghĩa tiếng Việt: so sánh; hơn; tỉ số. Chữ 比 có 4 nét.

Nghĩa của từ 比

động từ · giới từ

  1. 1so sánh
  2. 2hơn
  3. 3tỉ số

Cách viết chữ 比

tỉ

so sánh; sánh với; tỉ số

bộ(tỉ)

Dễ nhầm此 北

Âm Hán-Việt của

tỉ Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tỉ' có nghĩa gốc là so sánh, trong tiếng Việt hiện đại 'tỉ' thường dùng trong 'tỉ số', 'tỉ lệ', nghĩa đã thu hẹp và thiên về toán học, không còn dùng như động từ 'so sánh' thông thường.

Cách ghi nhớ từ 比

Để nhớ nghĩa 'so sánh': 'tỉ' trong tiếng Việt hay gặp ở 'tỉ số', 'tỉ lệ' đều là kết quả của việc so sánh hai đại lượng. Để nhớ cách viết: chữ 比 gồm hai nét 匕 (chủy) xếp cạnh nhau, giống hình ảnh hai người đứng sóng đôi để so bì cao thấp. Bộ thủ cũng chính là 比, không có thành phần nào khác.

Ví dụ với từ 比

  • 我比他高。

    Wǒ bǐ tā gāo.

    Tôi cao hơn anh ấy.

  • 今天比昨天冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 我们比一比谁跑得快。

    Wǒmen bǐ yī bǐ shéi pǎo de kuài.

    Chúng ta thi xem ai chạy nhanh hơn nào.

  • 请不要和别人比。

    Qǐng bùyào hé biérén bǐ.

    Xin đừng so sánh với người khác.

  • 这个班的女生比男生多。

    Zhège bān de nǚshēng bǐ nánshēng duō.

    Lớp này nữ sinh nhiều hơn nam sinh.

  • 你觉得中文比英文难吗?

    Nǐ juéde Zhōngwén bǐ Yīngwén nán ma?

    Bạn thấy tiếng Trung có khó hơn tiếng Anh không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License