kuàikhoái

快 (kuài) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khoái", nghĩa tiếng Việt: nhanh; vui vẻ; sắp. Chữ 快 có 7 nét, thuộc bộ 心.

Nghĩa của từ 快

tính từ · phó từ

  1. 1nhanh
  2. 2vui vẻ
  3. 3sắp

Cách viết chữ 快

khoáikuài

nhanh; vui vẻ; sắp

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của

khoái Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'khoái' tồn tại trong tiếng Việt (khoái chí, khoái khẩu) nhưng nghĩa đã thu hẹp, chỉ còn giữ nghĩa 'vui vẻ, thích thú', không dùng cho nghĩa 'nhanh' hay 'sắp'.

Cách ghi nhớ từ 快

Để nhớ nghĩa 'nhanh' và 'vui': Chữ 'khoái' trong tiếng Việt chỉ còn nghĩa là 'thích', nhưng trong tiếng Trung nó còn có nghĩa gốc là 'nhanh'. Hãy liên tưởng khi bạn làm việc mình 'khoái' (thích) thì thời gian trôi rất 'nhanh'. Về cách viết: 快 gồm bộ 心 (tâm, trái tim) đứng bên trái (viết thành 忄) và chữ 夬 (quái) bên phải. Bộ 心 gợi ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tâm trạng (vui vẻ). Phần 夬 chỉ mượn âm 'khoái'.

Ví dụ với từ 快

  • 他跑得很快。

    Tā pǎo de hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 快点儿,我们要迟到了。

    Kuài diǎnr, wǒmen yào chídào le.

    Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi.

  • 听到这个消息,我很快乐。

    Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn kuàilè.

    Nghe được tin này, tôi rất vui vẻ.

  • 快过年了,你准备怎么庆祝?

    Kuài guònián le, nǐ zhǔnbèi zěnme qìngzhù?

    Sắp đến Tết rồi, bạn chuẩn bị ăn mừng thế nào?

  • 这把刀很快,小心点儿。

    Zhè bǎ dāo hěn kuài, xiǎoxīn diǎnr.

    Con dao này rất sắc, cẩn thận một chút.

  • 你多快能完成这个工作?

    Nǐ duō kuài néng wánchéng zhège gōngzuò?

    Bạn có thể hoàn thành công việc này nhanh đến mức nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License