mànmạn

慢 (màn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "mạn", nghĩa tiếng Việt: chậm. Chữ 慢 có 14 nét, thuộc bộ 心.

Nghĩa của từ 慢

tính từ

  1. chậm

Cách viết chữ 慢

mạnmàn

chậm chạp; khinh mạn

bộ(tâm)

Dễ nhầm漫 馒

Âm Hán-Việt của

mạn Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'mạn' có nghĩa gốc là chậm chạp, nhưng trong tiếng Việt hiện đại, 'mạn' thường dùng với nghĩa 'khinh mạn' (coi thường), không dùng để chỉ tốc độ chậm.

Cách ghi nhớ từ 慢

Để nhớ nghĩa 'chậm': âm Hán-Việt 'mạn' trong tiếng Việt đã chuyển nghĩa sang 'khinh mạn', nhưng hãy liên tưởng đến thái độ 'chậm rãi, thong thả' khi ai đó tỏ ra khinh mạn, không vội vàng. Để nhớ cách viết: chữ 慢 có bộ 心 (tâm, trái tim) ở bên trái, cho thấy trạng thái chậm chạp thường liên quan đến tâm lý, cảm xúc bên trong. Phần bên phải là 曼 (mạn) chỉ mượn âm đọc 'màn'.

Ví dụ với từ 慢

  • 这只乌龟很慢。

    Zhè zhī wūguī hěn màn.

    Con rùa này rất chậm.

  • 你走得太慢了。

    Nǐ zǒu de tài màn le.

    Bạn đi chậm quá.

  • 我的电脑速度很慢。

    Wǒ de diànnǎo sùdù hěn màn.

    Tốc độ máy tính của tôi rất chậm.

  • 请慢一点儿说。

    Qǐng màn yīdiǎnr shuō.

    Xin hãy nói chậm một chút.

  • 他不喜欢慢跑。

    Tā bù xǐhuān mànpǎo.

    Anh ấy không thích chạy chậm.

  • 为什么火车这么慢?

    Wèishénme huǒchē zhème màn?

    Tại sao tàu hỏa lại chậm thế này?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License