生病shēngbìngsinh bệnh

生病 (shēngbìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "sinh bệnh", nghĩa tiếng Việt: bị ốm; mắc bệnh. Từ gồm 2 chữ: 生 (sinh) + 病 (bệnh), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 生病

động từ

  1. 1bị ốm
  2. 2mắc bệnh

Cách viết các chữ trong từ 生病

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

bệnhbìng

bệnh, ốm

bộ(nạch)

Dễ nhầm痛 疾

Âm Hán-Việt của 生病

sinh bệnh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'sinh bệnh' và từ tiếng Việt 'sinh bệnh' đều mang nghĩa phát sinh bệnh tật, tương đồng hoàn toàn với nghĩa 'bị ốm' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 生病

sinh + bệnhsinh bệnh

Câu chuyện hình thành từ 生病

Chữ sinh 生 vốn mang hình ảnh một mầm cây nhú lên khỏi mặt đất, từ đó có nghĩa là sinh ra, nảy nở, hay sự sống. Nó không chỉ dừng ở việc chào đời mà còn chỉ mọi thứ bắt đầu xuất hiện, phát khởi. Khi đứng trước một danh từ chỉ trạng thái, sinh đóng vai trò như một động từ, báo hiệu trạng thái ấy đang hình thành.

Chữ bệnh 病 có bộ nạch 疒 – hình chiếc giường bệnh – hàm chỉ sự đau yếu nằm một chỗ. Phần còn lại của chữ là bính 丙 gợi âm đọc. Kết hợp lại, bệnh là trạng thái cơ thể trục trặc, không khỏe mạnh. Ghép với sinh, ta có một diễn đạt rất trực quan: cái sự “đau ốm” vừa mới nảy sinh, mọc lên trong cơ thể như một mầm cây không mong muốn.

Trong tiếng Việt, “sinh bệnh” là một từ Hán-Việt quen thuộc và gần như giữ nguyên vẹn cấu trúc lẫn ý nghĩa của từ gốc. Người Việt vẫn nói “sinh bệnh” với sắc thái trang trọng, chỉ việc phát bệnh hay đổ bệnh. Sự tương đồng tuyệt đối này khiến từ trở thành một cây cầu nhỏ: người học chỉ cần nhìn mặt chữ là có thể đoán được cả âm đọc lẫn nghĩa mà không cần cố gắng ghi nhớ nhiều.

Cách ghi nhớ từ 生病

Để nhớ nghĩa: 'sinh' là sinh ra, 'bệnh' là ốm đau, ghép lại là 'sinh bệnh' – phát sinh ra bệnh, tức là bị ốm. Để nhớ cách viết: '生' là chữ tượng hình mô tả mầm cây mọc lên từ đất, mang nghĩa sinh sôi; '病' có bộ '疒' (nạch) chỉ bệnh tật, kết hợp với '丙' (bính) gợi âm – hễ thấy bộ '疒' là biết ngay liên quan đến ốm đau.

Ví dụ với từ 生病

  • 我生病了,不能去上班。

    Wǒ shēngbìng le, bù néng qù shàngbān.

    Tôi bị ốm rồi, không thể đi làm được.

  • 你生病的时候,谁照顾你?

    Nǐ shēngbìng de shíhou, shéi zhàogù nǐ?

    Lúc bạn bị ốm, ai chăm sóc bạn?

  • 他常常生病,身体不太好。

    Tā chángcháng shēngbìng, shēntǐ bù tài hǎo.

    Anh ấy thường xuyên bị ốm, sức khỏe không được tốt lắm.

  • 如果生病了,就要去看医生。

    Rúguǒ shēngbìng le, jiù yào qù kàn yīshēng.

    Nếu bị ốm thì phải đi khám bác sĩ.

  • 孩子生病,妈妈很担心。

    Háizi shēngbìng, māma hěn dānxīn.

    Con cái bị ốm, mẹ rất lo lắng.

  • 你吃药了吗?生病了要多休息。

    Nǐ chī yào le ma? Shēngbìng le yào duō xiūxi.

    Bạn uống thuốc chưa? Bị ốm rồi thì phải nghỉ ngơi nhiều.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License