邮件yóujiànbưu kiện

phồn thể: 郵件

邮件 (yóujiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bưu kiện", nghĩa tiếng Việt: thư điện tử; bưu phẩm; thư từ. Từ gồm 2 chữ: 邮 (bưu) + 件 (kiện), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 邮件

danh từ

  1. 1thư điện tử
  2. 2bưu phẩm
  3. 3thư từ

Cách viết các chữ trong từ 邮件

bưuyóu()

bưu chính, thư tín

bộ(ấp)

kiệnjiàn

lượng từ cho sự việc, đồ vật; văn kiện, đồ vật

bộ(nhân)

Dễ nhầm什 许

Âm Hán-Việt của 邮件

bưu kiện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bưu kiện' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bưu kiện' mà dùng 'bưu phẩm', 'thư từ' hoặc 'email'.

Lượng từ dùng với 邮件

  • fēngbức / lá
  • cái

Cách ghép từ 邮件

bưu + kiệnbưu kiện

Cách ghi nhớ từ 邮件

Nghĩa: '邮' (bưu) là bưu chính, '件' (kiện) là một món đồ, vậy '邮件' là món đồ gửi qua bưu điện. Trong tiếng Việt không có từ 'bưu kiện', nhưng bạn có thể liên tưởng đến 'bưu phẩm' để nhớ nghĩa.
Cách viết: '邮' gồm bộ 邑 (ấp, chỉ vùng đất) và '由' (do), gợi ý việc chuyển đồ từ nơi này đến nơi khác. '件' có bộ 人 (nhân, người) và '牛' (ngưu, trâu), theo lối chiết tự truyền thống, người và trâu cùng làm việc, chỉ một sự kiện hay đồ vật cụ thể.

Ví dụ với từ 邮件

  • 我收到了一封邮件。

    Wǒ shōudào le yī fēng yóujiàn.

    Tôi đã nhận được một bức thư điện tử.

  • 请查看你的邮件。

    Qǐng chákàn nǐ de yóujiàn.

    Hãy kiểm tra email của bạn.

  • 他每天都会发很多邮件。

    Tā měitiān dōu huì fā hěn duō yóujiàn.

    Anh ấy ngày nào cũng gửi rất nhiều email.

  • 邮件已经寄出去了吗?

    Yóujiàn yǐjīng jì chūqù le ma?

    Bưu phẩm đã được gửi đi chưa?

  • 这个邮件太重了。

    Zhège yóujiàn tài zhòng le.

    Bưu kiện này nặng quá.

  • 我不小心删除了那封邮件。

    Wǒ bù xiǎoxīn shānchú le nà fēng yóujiàn.

    Tôi lỡ tay xóa mất email đó rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License