bưuyóu(郵)
bưu chính, thư tín
bộ邑(ấp)
邮箱 (yóuxiāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bưu tương", nghĩa tiếng Việt: hòm thư; hộp thư điện tử. Từ gồm 2 chữ: 邮 (bưu) + 箱 (tương), tổng cộng 22 nét.
danh từ
bưuyóu(郵)
bưu chính, thư tín
bộ邑(ấp)
tươngxiāng
cái rương, hòm
bộ竹(trúc)
bưu tương — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bưu tương' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ hòm thư hay email.
邮 bưu + 箱 tương → bưu tương
邮 = bộ 邑 (ấp, vùng đất) + 由 (do) — liên quan đến nơi chốn, bưu chính. 箱 = bộ 竹 (trúc, cây tre) + 相 (tương) — hòm rương thường làm từ tre gỗ. Ghép lại: 'hòm thư' làm từ tre đặt ở một nơi cố định. Nhớ nghĩa: 'bưu' là thư tín, 'tương' là cái hòm, nhưng tiếng Việt không ghép thành 'bưu tương' mà dùng 'hòm thư'.
我去邮箱寄信。
Wǒ qù yóuxiāng jì xìn.
Tôi đi đến hòm thư để gửi thư.
邮箱在邮局门口。
Yóuxiāng zài yóujú ménkǒu.
Hòm thư ở trước cửa bưu điện.
请查看你的邮箱。
Qǐng chákàn nǐ de yóuxiāng.
Hãy kiểm tra hộp thư điện tử của bạn.
这个邮箱是空的。
Zhège yóuxiāng shì kōng de.
Hòm thư này trống không.
你能把文件发到我的邮箱吗?
Nǐ néng bǎ wénjiàn fādào wǒ de yóuxiāng ma?
Bạn có thể gửi tài liệu vào hộp thư của tôi không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License