病人bìngrénbệnh nhân

病人 (bìngrén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bệnh nhân", nghĩa tiếng Việt: bệnh nhân; người bệnh. Từ gồm 2 chữ: 病 (bệnh) + 人 (nhân), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 病人

danh từ

  1. 1bệnh nhân
  2. 2người bệnh

Cách viết các chữ trong từ 病人

bệnhbìng

ốm, bệnh tật; khuyết điểm

bộ(nạch)

Dễ nhầm痛 疾

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 病人

bệnh nhân Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bệnh nhân' là từ tiếng Việt phổ biến, dùng để chỉ người đang được chữa trị bệnh tật, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 病人

  • người / bệnh nhân
  • wèivị

Cách ghép từ 病人

bệnh + nhânbệnh nhân

Cách ghi nhớ từ 病人

Âm Hán-Việt 'bệnh nhân' chính là từ ta dùng hàng ngày, không cần nhớ thêm về nghĩa. Để nhớ cách viết: 病 có bộ 疒 (nạch, tượng trưng cho giường bệnh hay đau ốm), bên trong là chữ 丙 (bính) gợi âm 'bệnh'. 人 là chữ tượng hình vẽ một người đang đứng, hai nét đơn giản. Nhớ là 'người nằm giường bệnh' thì viết 病 + 人.

Ví dụ với từ 病人

  • 这位病人需要休息。

    Zhè wèi bìngrén xūyào xiūxi.

    Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.

  • 医生正在给病人看病。

    Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén kànbìng.

    Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

  • 医院里有很多病人。

    Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.

    Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.

  • 那个病人的身体好多了。

    Nà ge bìngrén de shēntǐ hǎo duō le.

    Sức khỏe của bệnh nhân đó đã khá hơn nhiều rồi.

  • 你是病人家属吗?

    Nǐ shì bìngrén jiāshǔ ma?

    Bạn là người nhà của bệnh nhân phải không?

  • 护士在照顾病人。

    Hùshi zài zhàogù bìngrén.

    Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License