电 (diàn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "điện", nghĩa tiếng Việt: điện; điện thoại; điện giật. Chữ 电 có 5 nét, thuộc bộ 曰.
Nghĩa của từ 电
danh từ · động từ
- 1điện
- 2điện thoại
- 3điện giật
Cách viết chữ 电
Âm Hán-Việt của 电
điện — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'điện' là một từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa chính là điện năng, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Cách ghi nhớ từ 电
Chữ 电 (điện) là hình ảnh cách điệu của một tia chớp xé ngang bầu trời, với nét cong cuối cùng như tia sét đánh xuống. Bộ 曰 (viết) ở đây chỉ là hình thức che phủ bên trên, không liên quan đến nghĩa 'nói'. Hãy liên tưởng đến cột thu lôi trên nóc nhà để nhớ cách viết: phần trên là bầu trời, phần dưới là tia chớp ngoằn ngoèo.
Ví dụ với từ 电
我家昨天停电了。
Wǒ jiā zuótiān tíng diàn le.
Nhà tôi hôm qua bị mất điện rồi.
这个机器是用电的。
Zhège jīqì shì yòng diàn de.
Cái máy này chạy bằng điện.
我明天给你打电话。
Wǒ míngtiān gěi nǐ dǎ diànhuà.
Ngày mai tôi sẽ gọi điện thoại cho bạn.
请等一下,我去接个电话。
Qǐng děng yīxià, wǒ qù jiē ge diànhuà.
Đợi một chút, tôi đi nghe điện thoại.
小心,这个插座有电。
Xiǎoxīn, zhège chāzuò yǒu diàn.
Cẩn thận, ổ cắm này có điện đấy.
他被电了一下。
Tā bèi diàn le yīxià.
Anh ấy bị điện giật một cái.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
