比赛 (bǐsài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tỉ tái", nghĩa tiếng Việt: thi đấu; cuộc thi đấu; trận đấu. Từ gồm 2 chữ: 比 (tỉ) + 赛 (tái), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 比赛
động từ · danh từ
- 1thi đấu
- 2cuộc thi đấu
- 3trận đấu
Cách viết các chữ trong từ 比赛
Âm Hán-Việt của 比赛
tỉ tái — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tỉ tái' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tỉ tái' mà dùng từ thuần Việt 'thi đấu' hoặc từ Hán-Việt khác như 'tranh tài'.
Lượng từ dùng với 比赛
- 场chǎng→ trận / cuộc
- 次cì→ lần
Cách ghép từ 比赛
比 tỉ + 赛 tái → tỉ tái
Cách ghi nhớ từ 比赛
Nhớ nghĩa: '比' (tỉ) là so sánh, đối chiếu; '赛' (tái) là thi đấu. Hai chữ ghép lại mang nghĩa so tài, thi đấu để phân cao thấp. Nhớ cách viết: '比' là chữ tượng hình hai người đứng cạnh nhau để so sánh, gồm 4 nét. '赛' có bộ '宀' (miên, mái nhà) ở trên, bên dưới là '贝' (bối, vật báu) và phần dưới cùng giống chữ '共' — theo lối chiết tự truyền thống, thi đấu dưới mái nhà để giành giải thưởng quý giá.
Ví dụ với từ 比赛
我们明天有篮球比赛。
Wǒmen míngtiān yǒu lánqiú bǐsài.
Ngày mai chúng tôi có trận thi đấu bóng rổ.
他参加了唱歌比赛。
Tā cānjiā le chànggē bǐsài.
Anh ấy đã tham gia cuộc thi hát.
比赛什么时候开始?
Bǐsài shénme shíhou kāishǐ?
Trận đấu bắt đầu khi nào?
我们比赛谁跑得快。
Wǒmen bǐsài shéi pǎo de kuài.
Chúng ta thi xem ai chạy nhanh hơn.
这场比赛非常精彩。
Zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.
Trận đấu này rất hấp dẫn.
你看了昨天的足球比赛吗?
Nǐ kàn le zuótiān de zúqiú bǐsài ma?
Bạn đã xem trận bóng đá hôm qua chưa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
