参加cānjiātham gia

phồn thể: 參加

参加 (cānjiā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tham gia", nghĩa tiếng Việt: tham gia. Từ gồm 2 chữ: 参 (tham) + 加 (gia), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 参加

động từ

  1. tham gia

Cách viết các chữ trong từ 参加

thamcān()

tham gia; tham khảo; không đều

bộ(khư)

Dễ nhầm叁 惨

giajiā

thêm vào, tăng thêm

bộ(lực)

Dễ nhầm如 扣

Âm Hán-Việt của 参加

tham gia Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tham gia' là từ tiếng Việt thông dụng, người Việt dùng hàng ngày với nghĩa hoàn toàn giống tiếng Trung là góp mặt, dự phần vào một hoạt động.

Cách ghép từ 参加

tham + giatham gia

Cách ghi nhớ từ 参加

Để nhớ nghĩa: 'Tham gia' chính là từ thuần Việt mượn từ Hán-Việt này, bạn đã dùng nó mỗi ngày. Để nhớ cách viết: 参 (tham) gồm bộ 厶 (khư, riêng tư) và các nét bên dưới, liên tưởng đến việc 'tham dự' vào một nhóm kín; 加 (gia) có bộ 力 (lực, sức mạnh) và chữ 口 (miệng) ở bên trái, thể hiện việc 'thêm vào' cần sức lực và lời nói.

Ví dụ với từ 参加

  • 我参加了一个中文班。

    Wǒ cānjiā le yī gè Zhōngwén bān.

    Tôi đã tham gia một lớp tiếng Trung.

  • 你明天参加聚会吗?

    Nǐ míngtiān cānjiā jùhuì ma?

    Ngày mai bạn có tham gia buổi tụ tập không?

  • 他不想参加比赛。

    Tā bù xiǎng cānjiā bǐsài.

    Anh ấy không muốn tham gia cuộc thi.

  • 欢迎大家来参加我们的婚礼。

    Huānyíng dàjiā lái cānjiā wǒmen de hūnlǐ.

    Chào mừng mọi người đến tham gia đám cưới của chúng tôi.

  • 参加活动的人很多。

    Cānjiā huódòng de rén hěn duō.

    Người tham gia hoạt động rất đông.

  • 我哥哥去年参加了工作。

    Wǒ gēge qùnián cānjiā le gōngzuò.

    Anh trai tôi năm ngoái đã tham gia công tác (đi làm).

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License