运动 (yùndòng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "vận động", nghĩa tiếng Việt: thể thao, vận động; vận động (chính trị, xã hội); di chuyển, chuyển động. Từ gồm 2 chữ: 运 (vận) + 动 (động), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 运动
động từ · danh từ
- 1thể thao, vận động
- 2vận động (chính trị, xã hội)
- 3di chuyển, chuyển động
Cách viết các chữ trong từ 运动
Âm Hán-Việt của 运动
vận động — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'vận động' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn tương đồng với tiếng Trung, bao gồm cả nghĩa thể thao và nghĩa vận động quần chúng.
Lượng từ dùng với 运动
- 场chǎng→ cuộc / trận
- 项xiàng→ môn
Cách ghép từ 运动
运 vận + 动 động → vận động
Cách ghi nhớ từ 运动
Để nhớ nghĩa: 'vận động' trong tiếng Việt có nghĩa tương tự, vừa là hoạt động thể chất (thể dục thể thao) vừa là hoạt động tập thể có tổ chức (phong trào). Để nhớ cách viết: 运 = bộ 辶 (sước, liên quan đến di chuyển) + 云 (vân) gợi âm 'vận'. 动 = bộ 力 (lực, sức mạnh) + 云 (vân) gợi âm 'động'. Nhìn bộ 辶 biết nghĩa liên quan đến di chuyển, bộ 力 biết nghĩa cần dùng sức, cả hai hợp lại thành hoạt động cần di chuyển và dùng sức.
Ví dụ với từ 运动
我每天都运动。
Wǒ měitiān dōu yùndòng.
Ngày nào tôi cũng tập thể dục.
你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
足球是一项很好的运动。
Zúqiú shì yī xiàng hěn hǎo de yùndòng.
Bóng đá là một môn thể thao rất tốt.
为了健康,我们要多运动。
Wèile jiànkāng, wǒmen yào duō yùndòng.
Vì sức khỏe, chúng ta phải vận động nhiều hơn.
五四运动是中国历史上重要的运动。
Wǔsì Yùndòng shì Zhōngguó lìshǐ shàng zhòngyào de yùndòng.
Phong trào Ngũ Tứ là một cuộc vận động quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
地球在不停地运动。
Dìqiú zài bù tíng de yùndòng.
Trái đất đang không ngừng chuyển động.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
