季jìquý
季 (jì) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quý", nghĩa tiếng Việt: mùa; cuối cùng, út. Chữ 季 có 8 nét, thuộc bộ 子.
Nghĩa của từ 季
danh từ
- 1mùa
- 2cuối cùng, út
Cách viết chữ 季
Âm Hán-Việt của 季
quý — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'quý' trong tiếng Việt là từ chỉ khoảng thời gian 3 tháng (quý 1, quý 2), không dùng với nghĩa 'mùa' như tiếng Trung. Nghĩa 'mùa' chỉ còn trong từ ghép như 'tứ quý' (bốn mùa).
Cách ghi nhớ từ 季
Nghĩa: 'Quý' trong tiếng Việt là 3 tháng, còn 'mùa' là 'quý' trong 'tứ quý' (bốn mùa). Nhớ 'quý' là gốc, từ đó suy ra 'mùa' và 'quý' (thời gian).
Cách viết: 季 gồm bộ 子 (tử, con) ở dưới và phần trên là 禾 (hòa, lúa) đã lược bớt nét. Theo lối chiết tự truyền thống, lúa chín theo mùa, gắn với con cái (út) để chỉ sự kế tiếp, cuối cùng trong chu kỳ.
Ví dụ với từ 季
一年有四个季节。
Yī nián yǒu sì gè jìjié.
Một năm có bốn mùa.
我最喜欢的季节是春天。
Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān.
Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.
现在是雨季,天天下雨。
Xiànzài shì yǔjì, tiāntiān xiàyǔ.
Bây giờ là mùa mưa, ngày nào cũng mưa.
这个季度公司赚了很多钱。
Zhège jìdù gōngsī zhuàn le hěn duō qián.
Quý này công ty kiếm được rất nhiều tiền.
他是我的季父。
Tā shì wǒ de jìfù.
Ông ấy là chú út của tôi.
秋季的风景非常美丽。
Qiūjì de fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh mùa thu vô cùng đẹp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
