冬天dōngtiānđông thiên
冬天 (dōngtiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đông thiên", nghĩa tiếng Việt: mùa đông. Từ gồm 2 chữ: 冬 (đông) + 天 (thiên), tổng cộng 9 nét.
Nghĩa của từ 冬天
danh từ
- mùa đông
Cách viết các chữ trong từ 冬天
Âm Hán-Việt của 冬天
đông thiên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đông thiên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt chỉ dùng 'mùa đông' để chỉ mùa này, không ai nói 'đông thiên' cả.
Lượng từ dùng với 冬天
- 个gè→ cái / mùa
Cách ghép từ 冬天
冬 đông + 天 thiên → đông thiên
Cách ghi nhớ từ 冬天
冬 (đông) có bộ 冫 (băng) ở trên, gợi hình ảnh băng giá của mùa đông. Phần dưới là hai dấu chấm, theo lối chiết tự truyền thống tượng trưng cho những giọt nước đóng băng. 天 (thiên) là bộ 大 (đại, to lớn) thêm một nét ngang trên cùng, chỉ bầu trời. Ghép lại 'trời đông' chính là mùa đông.
Ví dụ với từ 冬天
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
冬天来了,下雪了。
Dōngtiān lái le, xià xuě le.
Mùa đông đến rồi, tuyết rơi rồi.
我不喜欢冬天。
Wǒ bù xǐhuān dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông.
你冬天去过哈尔滨吗?
Nǐ dōngtiān qù guo Hā'ěrbīn ma?
Bạn đã từng đi Cáp Nhĩ Tân vào mùa đông chưa?
冬天的时候,白天很短。
Dōngtiān de shíhou, báitiān hěn duǎn.
Vào mùa đông, ban ngày rất ngắn.
很多动物在冬天睡觉。
Hěn duō dòngwù zài dōngtiān shuìjiào.
Rất nhiều động vật ngủ vào mùa đông.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
