夏天xiàtiānhạ thiên

夏天 (xiàtiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hạ thiên", nghĩa tiếng Việt: mùa hè; mùa hạ. Từ gồm 2 chữ: 夏 (hạ) + 天 (thiên), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 夏天

danh từ

  1. 1mùa hè
  2. 2mùa hạ

Cách viết các chữ trong từ 夏天

hạXià

mùa hè; (họ) Hạ; triều đại Hạ

bộ(tuy)

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 夏天

hạ thiên Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Người Việt dùng 'hạ' để chỉ mùa hè (mùa hạ), nhưng không nói 'hạ thiên' như một từ ghép. 'Thiên' trong tiếng Việt có nghĩa là trời, nhưng 'hạ thiên' không phải là từ tiếng Việt thông dụng.

Lượng từ dùng với 夏天

  • cái / mùa

Cách ghép từ 夏天

hạ + thiênhạ thiên

Cách ghi nhớ từ 夏天

Nghĩa: 'Hạ' (夏) là mùa hè, 'thiên' (天) là trời hay ngày. Ghép lại thành 'những ngày mùa hè'. Trong tiếng Việt, chỉ cần nhớ chữ 'hạ' là đủ để liên tưởng đến mùa hè. Cách viết: Chữ 'hạ' (夏) gồm bộ 'tuy' (夊) ở trên, tượng trưng cho đầu và chân, phía dưới là bộ 'tự' (自) biến thể, liên quan đến bản thân. Chữ 'thiên' (天) là bộ 'đại' (大, người lớn) thêm một nét ngang trên đầu, tượng trưng cho bầu trời trên đỉnh đầu con người.

Ví dụ với từ 夏天

  • 夏天很热。

    Xiàtiān hěn rè.

    Mùa hè rất nóng.

  • 我喜欢夏天。

    Wǒ xǐhuān xiàtiān.

    Tôi thích mùa hè.

  • 夏天你打算做什么?

    Xiàtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme?

    Mùa hè bạn định làm gì?

  • 北京的夏天常常下雨。

    Běijīng de xiàtiān chángcháng xià yǔ.

    Mùa hè ở Bắc Kinh thường xuyên mưa.

  • 这个夏天我们去海边吧。

    Zhège xiàtiān wǒmen qù hǎibiān ba.

    Mùa hè này chúng ta đi biển đi.

  • 夏天到了,天气越来越热。

    Xiàtiān dào le, tiānqì yuèláiyuè rè.

    Mùa hè đến rồi, thời tiết ngày càng nóng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License