季节 (jìjié) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quý tiết", nghĩa tiếng Việt: mùa; mùa vụ. Từ gồm 2 chữ: 季 (quý) + 节 (tiết), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 季节
danh từ
- 1mùa
- 2mùa vụ
Cách viết các chữ trong từ 季节
Âm Hán-Việt của 季节
quý tiết — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Quý tiết" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt dùng "mùa" hoặc "mùa vụ" để diễn đạt khái niệm này, không ghép hai âm Hán-Việt lại.
Lượng từ dùng với 季节
- 个gè→ cái / mùa
Cách ghép từ 季节
季 quý + 节 tiết → quý tiết
Cách ghi nhớ từ 季节
Nhớ nghĩa: 季 (quý) là mùa, 节 (tiết) là tiết khí, ghép lại là "mùa tiết" – chỉ các mùa trong năm. Nhớ cách viết: 季 gồm bộ 子 (tử, con) và phần trên là 禾 (hòa, cây lúa) – lúa chín theo mùa. 节 có bộ 艹 (thảo, cỏ) ở trên và 卩 (tiết) ở dưới – măng tre mọc theo đốt, liên tưởng đến các mốc thời gian trong năm.
Ví dụ với từ 季节
一年有四个季节。
Yī nián yǒu sì gè jìjié.
Một năm có bốn mùa.
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
这个季节的西瓜很好吃。
Zhège jìjié de xīguā hěn hǎochī.
Dưa hấu mùa này rất ngon.
秋天是丰收的季节。
Qiūtiān shì fēngshōu de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.
雨季是容易感冒的季节。
Yǔjì shì róngyì gǎnmào de jìjié.
Mùa mưa là mùa dễ bị cảm.
季节变化会影响人的心情。
Jìjié biànhuà huì yǐngxiǎng rén de xīnqíng.
Sự thay đổi mùa có thể ảnh hưởng đến tâm trạng con người.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
