春天chūntiānxuân thiên

春天 (chūntiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "xuân thiên", nghĩa tiếng Việt: mùa xuân. Từ gồm 2 chữ: 春 (xuân) + 天 (thiên), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 春天

danh từ

  1. mùa xuân

Cách viết các chữ trong từ 春天

xuânchūn()

mùa xuân; sức sống, tuổi trẻ

bộ(nhật)

Dễ nhầm看 着 泰

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 春天

xuân thiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không nói 'xuân thiên' để chỉ mùa xuân, từ tiếng Việt tương ứng là 'mùa xuân'. Âm Hán-Việt này chỉ là cách đọc từng chữ ghép lại, không tồn tại như một từ trong tiếng Việt hiện đại.

Lượng từ dùng với 春天

  • cái / mùa

Cách ghép từ 春天

xuân + thiênxuân thiên

Cách ghi nhớ từ 春天

春 (xuân): bộ 日 (nhật, mặt trời) ở dưới, phía trên là hình ảnh cỏ cây đâm chồi. Mặt trời ấm áp giúp cây cối sinh sôi, đó chính là mùa xuân. 天 (thiên): bộ 大 (đại, to lớn) với một nét ngang trên cùng tượng trưng cho bầu trời bao la. Nhớ nghĩa: mùa xuân là lúc đất trời ấm áp, vạn vật sinh sôi.

Ví dụ với từ 春天

  • 春天来了,花都开了。

    Chūntiān lái le, huā dōu kāi le.

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở hết.

  • 我最喜欢的季节是春天。

    Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān.

    Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.

  • 春天的时候,天气很暖和。

    Chūntiān de shíhou, tiānqì hěn nuǎnhuo.

    Vào mùa xuân, thời tiết rất ấm áp.

  • 你打算春天去旅行吗?

    Nǐ dǎsuàn chūntiān qù lǚxíng ma?

    Bạn định đi du lịch vào mùa xuân à?

  • 这个春天下了很多雨。

    Zhège chūntiān xià le hěn duō yǔ.

    Mùa xuân này mưa nhiều quá.

  • 春天是新的开始。

    Chūntiān shì xīn de kāishǐ.

    Mùa xuân là khởi đầu mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License