出院chūyuànxuất viện

出院 (chūyuàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "xuất viện", nghĩa tiếng Việt: xuất viện; ra viện. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 院 (viện), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 出院

động từ

  1. 1xuất viện
  2. 2ra viện

Cách viết các chữ trong từ 出院

xuấtchū()

ra ngoài, xuất hiện, đưa ra

bộ(khảm)

Dễ nhầm山 击

việnyuàn

sân; viện, cơ quan

bộ(phụ)

Dễ nhầm完 阮

Âm Hán-Việt của 出院

xuất viện Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Người Việt dùng 'xuất viện' với nghĩa hoàn toàn giống tiếng Trung: rời khỏi bệnh viện sau khi điều trị xong.

Cách ghép từ 出院

xuất + việnxuất viện

Cách ghi nhớ từ 出院

Nghĩa: 'Xuất viện' là từ Hán-Việt quen thuộc, 'xuất' là ra, 'viện' là viện (bệnh viện), ghép lại là ra viện. Cách viết: 出 (xuất) giống hình bước chân ra khỏi một cái hốc (bộ 凵 - khảm), dễ nhớ là hành động đi ra. 院 (viện) có bộ 阜 (phụ) bên trái chỉ gò đất, bờ tường, liên quan đến nơi chốn; bên phải là 完 (hoàn) chỉ âm 'viện'. Nhớ bộ 阜 là nhớ ngay đến một cơ quan, nơi chốn như bệnh viện.

Ví dụ với từ 出院

  • 他明天可以出院了。

    Tā míngtiān kěyǐ chūyuàn le.

    Ngày mai anh ấy có thể xuất viện rồi.

  • 你什么时候出院?

    Nǐ shénme shíhou chūyuàn?

    Khi nào bạn xuất viện?

  • 医生说她下个星期出院。

    Yīshēng shuō tā xià gè xīngqī chūyuàn.

    Bác sĩ nói cô ấy xuất viện vào tuần sau.

  • 出院以后,你要多休息。

    Chūyuàn yǐhòu, nǐ yào duō xiūxi.

    Sau khi xuất viện, bạn phải nghỉ ngơi nhiều.

  • 我爸爸昨天刚出院。

    Wǒ bàba zuótiān gāng chūyuàn.

    Bố tôi hôm qua vừa mới xuất viện.

  • 祝你早日康复出院!

    Zhù nǐ zǎorì kāngfù chūyuàn!

    Chúc bạn sớm bình phục và xuất viện!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License