个子gèzicá tử

phồn thể: 個子

个子 (gèzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cá tử", nghĩa tiếng Việt: vóc dáng; chiều cao. Từ gồm 2 chữ: 个 (cá) + 子 (tử), tổng cộng 6 nét.

Nghĩa của từ 个子

danh từ

  1. 1vóc dáng
  2. 2chiều cao

Cách viết các chữ trong từ 个子

()

cái, quả, con (lượng từ); cá thể

bộ(cổn)

Dễ nhầm人 不

tử

con; hạt; kính ngữ chỉ người có học

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 个子

cá tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'cá tử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'cá tử' để chỉ vóc dáng hay chiều cao.

Cách ghép từ 个子

+ tửcá tử

Cách ghi nhớ từ 个子

个 (cá) vốn là lượng từ chỉ từng đơn vị riêng lẻ, 子 (tử) là hậu tố danh từ chỉ người hay vật. Ghép lại thành 'cá thể người', từ đó chỉ vóc dáng của một người. Về cách viết: 个 là chữ đơn giản gồm bộ 丨 (cổn) và phần trên giống mái nhà; 子 là bộ tử, hình ảnh đứa trẻ đang dang tay — nhớ nét ngang cong và nét móc.

Ví dụ với từ 个子

  • 他个子很高。

    Tā gèzi hěn gāo.

    Anh ấy vóc dáng rất cao.

  • 你个子真矮。

    Nǐ gèzi zhēn ǎi.

    Bạn vóc dáng thật thấp.

  • 我个子不大。

    Wǒ gèzi bù dà.

    Tôi vóc dáng không to.

  • 她个子比我高。

    Tā gèzi bǐ wǒ gāo.

    Cô ấy chiều cao hơn tôi.

  • 你个子多高?

    Nǐ gèzi duō gāo?

    Bạn cao bao nhiêu?

  • 他个子小,但是力气大。

    Tā gèzi xiǎo, dànshì lìqi dà.

    Anh ấy vóc dáng nhỏ, nhưng sức lực lớn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License