矮ǎiải
矮 (ǎi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ải", nghĩa tiếng Việt: thấp; lùn. Chữ 矮 có 13 nét, thuộc bộ 矢.
Nghĩa của từ 矮
tính từ
- 1thấp
- 2lùn
Cách viết chữ 矮
Âm Hán-Việt của 矮
ải — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'ải' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt không dùng 'ải' để chỉ sự thấp lùn; từ tương đương trong tiếng Việt là 'thấp' hoặc 'lùn'.
Cách ghi nhớ từ 矮
Chữ 矮 (ǎi) gồm bộ 矢 (thỉ, mũi tên) bên trái và 委 (ủy) bên phải. Bộ 矢 liên quan đến đo lường, ủy thác, tạo liên tưởng đến việc 'đo' chiều cao thấy thấp. Về cách viết, hãy nhớ bên trái là bộ 'mũi tên' (矢) với nét phẩy và nét ngang phía trên, bên phải là chữ 'ủy' (委) gồm 'hòa' (禾) ở trên và 'nữ' (女) ở dưới — tổng cộng 13 nét.
Ví dụ với từ 矮
他比我矮。
Tā bǐ wǒ ǎi.
Anh ấy thấp hơn tôi.
这张桌子太矮了。
Zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le.
Cái bàn này thấp quá.
她长得很矮。
Tā zhǎng de hěn ǎi.
Cô ấy trông rất lùn.
你为什么不选那个矮的?
Nǐ wèishénme bù xuǎn nàge ǎi de?
Tại sao bạn không chọn cái thấp kia?
这堵墙矮了一米。
Zhè dǔ qiáng ǎi le yī mǐ.
Bức tường này thấp hơn một mét.
他个子矮,但是跑得很快。
Tā gèzi ǎi, dànshì pǎo de hěn kuài.
Anh ấy dáng người lùn, nhưng chạy rất nhanh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
