高铁 (gāotiě) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cao thiết", nghĩa tiếng Việt: đường sắt cao tốc. Từ gồm 2 chữ: 高 (cao) + 铁 (thiết), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 高铁
danh từ
- đường sắt cao tốc
Cách viết các chữ trong từ 高铁
Âm Hán-Việt của 高铁
cao thiết — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cao thiết' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đi cao thiết' mà dùng cụm thuần Việt 'đường sắt cao tốc' hoặc mượn nguyên từ 'tàu cao tốc'.
Lượng từ dùng với 高铁
- 趟tàng→ chuyến
- 列liè→ đoàn
Cách ghép từ 高铁
高 cao + 铁 thiết → cao thiết
Cách ghi nhớ từ 高铁
Nghĩa: 'Cao' là cao, 'thiết' là sắt (đường ray). Hãy hình dung những đường ray bằng sắt được đặt trên cao hoặc dành cho tàu chạy tốc độ cao. Cách viết: 高 là bộ Cao, giống hình một cái tháp cao nhiều tầng. 铁 có bộ Kim (钅) chỉ kim loại, bên phải là chữ 'thất' (失) gợi âm 'thiết' — nhờ bộ Kim mà nhớ ngay đến sắt thép.
Ví dụ với từ 高铁
我坐高铁去北京。
Wǒ zuò gāotiě qù Běijīng.
Tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
高铁比飞机方便。
Gāotiě bǐ fēijī fāngbiàn.
Tàu cao tốc tiện hơn máy bay.
中国的高铁很快。
Zhōngguó de gāotiě hěn kuài.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc rất nhanh.
请问,高铁站怎么走?
Qǐngwèn, gāotiě zhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, ga tàu cao tốc đi thế nào ạ?
他喜欢坐高铁旅行。
Tā xǐhuān zuò gāotiě lǚxíng.
Anh ấy thích đi du lịch bằng tàu cao tốc.
我们买了两张高铁票。
Wǒmen mǎi le liǎng zhāng gāotiě piào.
Chúng tôi đã mua hai vé tàu cao tốc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
