地铁dìtiěđịa thiết

phồn thể: 地鐵

地铁 (dìtiě) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "địa thiết", nghĩa tiếng Việt: tàu điện ngầm. Từ gồm 2 chữ: 地 (địa) + 铁 (thiết), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 地铁

danh từ

  1. tàu điện ngầm

Cách viết các chữ trong từ 地铁

địade

đất; địa điểm; một cách (trợ từ)

bộ土(thổ)

Dễ nhầm他 池

thiếttiě(鐵)

sắt; cứng rắn

bộ钅(kim)

Dễ nhầm跌 秩

Âm Hán-Việt của 地铁

địa thiết — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'địa thiết' không phải là từ tiếng Việt đang dùng. Tiếng Việt gọi là 'tàu điện ngầm' hoặc mượn trực tiếp từ tiếng Anh 'metro'.

Cách ghép từ 地铁

地 địa + 铁 thiết → địa thiết

Cách ghi nhớ từ 地铁

Để nhớ nghĩa: 'địa' (地) là đất, 'thiết' (铁) là sắt — tàu điện ngầm là 'đường sắt dưới đất'. Để nhớ cách viết: 地 = bộ 土 (thổ, đất) + 也 (dã) — bộ 土 cho biết nghĩa liên quan đến đất. 铁 = bộ 钅 (kim, kim loại) + 失 (thất) — bộ 钅 cho biết nghĩa liên quan đến sắt, kim loại.

Ví dụ với từ 地铁

  • 我坐地铁去上班。

    Wǒ zuò dìtiě qù shàngbān.

    Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm.

  • 地铁站离这儿远吗?

    Dìtiě zhàn lí zhèr yuǎn ma?

    Ga tàu điện ngầm cách đây có xa không?

  • 北京的地铁很方便。

    Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.

    Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

  • 地铁票多少钱一张?

    Dìtiě piào duōshao qián yī zhāng?

    Vé tàu điện ngầm bao nhiêu tiền một tấm?

  • 我们在地铁站见面吧。

    Wǒmen zài dìtiě zhàn jiànmiàn ba.

    Chúng ta gặp nhau ở ga tàu điện ngầm nhé.

  • 坐地铁比坐公共汽车快。

    Zuò dìtiě bǐ zuò gōnggòng qìchē kuài.

    Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License