马路mǎlùmã lộ

phồn thể: 馬路

马路 (mǎlù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "mã lộ", nghĩa tiếng Việt: đường cái; đường phố. Từ gồm 2 chữ: 马 (mã) + 路 (lộ), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 马路

danh từ

  1. 1đường cái
  2. 2đường phố

Cách viết các chữ trong từ 马路

()

ngựa

bộ()

Dễ nhầm与 鸟

lộ

đường đi; con đường

bộ(túc)

Âm Hán-Việt của 马路

mã lộ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'mã lộ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ đường cái, mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'đại lộ', 'quốc lộ'.

Lượng từ dùng với 马路

  • tiáocon

Cách ghép từ 马路

+ lộmã lộ

Cách ghi nhớ từ 马路

Nghĩa: 'Mã' là ngựa, 'lộ' là đường. Thời xưa, đường cái chính là nơi ngựa chạy, xe ngựa đi lại. Nhớ nghĩa 'đường cái' bằng hình ảnh con ngựa trên đường. Cách viết: '马' là chữ tượng hình con ngựa với bờm và 4 chân (3 nét). '路' có bộ '足' (túc, bàn chân) bên trái chỉ sự đi lại, bên phải là '各' (các) gợi âm 'lộ'. Có chân (足) thì mới đi trên đường (路).

Ví dụ với từ 马路

  • 这条马路很宽。

    Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.

    Con đường này rất rộng.

  • 过马路的时候要小心。

    Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

  • 我家就在马路对面。

    Wǒ jiā jiù zài mǎlù duìmiàn.

    Nhà tôi ở ngay đối diện bên kia đường.

  • 马路上有很多车。

    Mǎlù shang yǒu hěn duō chē.

    Trên đường có rất nhiều xe.

  • 请问,去火车站走哪条马路?

    Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zǒu nǎ tiáo mǎlù?

    Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa thì đi con đường nào?

  • 孩子们不要在马路上玩。

    Háizimen bùyào zài mǎlù shang wán.

    Trẻ em không được chơi trên đường phố.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License