路口lùkǒulộ khẩu

路口 (lùkǒu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lộ khẩu", nghĩa tiếng Việt: ngã tư; giao lộ; đầu đường. Từ gồm 2 chữ: 路 (lộ) + 口 (khẩu), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 路口

danh từ

  1. 1ngã tư
  2. 2giao lộ
  3. 3đầu đường

Cách viết các chữ trong từ 路口

lộ

đường đi; con đường

bộ(túc)

khẩukǒu

miệng; cửa

bộ(khẩu)

Dễ nhầm囗 日

Âm Hán-Việt của 路口

lộ khẩu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lộ khẩu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'lộ khẩu' mà dùng 'ngã tư', 'giao lộ' hoặc 'đầu đường' để chỉ nơi các con đường giao nhau.

Lượng từ dùng với 路口

  • cái

Cách ghép từ 路口

lộ + khẩulộ khẩu

Cách ghi nhớ từ 路口

路 (lộ) có bộ 足 (túc, bàn chân) chỉ việc đi lại, đường sá; 口 (khẩu) là cái miệng, cũng chỉ cửa ngõ, lối ra vào. Hình dung 'miệng' của con 'đường' chính là nơi nó mở ra giao với đường khác – ngã tư, giao lộ. Nhớ chữ 路: bên trái là 足 (chân), bên phải là 各 (các) – đi đến mỗi nơi đều cần có đường.

Ví dụ với từ 路口

  • 我在路口等你。

    Wǒ zài lùkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở ngã tư.

  • 这个路口很容易堵车。

    Zhège lùkǒu hěn róngyì dǔchē.

    Ngã tư này rất dễ tắc đường.

  • 请问,最近的路口怎么走?

    Qǐngwèn, zuìjìn de lùkǒu zěnme zǒu?

    Xin hỏi, đi đến ngã tư gần nhất thế nào ạ?

  • 过了这个路口就是学校。

    Guòle zhège lùkǒu jiùshì xuéxiào.

    Qua ngã tư này là đến trường.

  • 路口有家新开的咖啡店。

    Lùkǒu yǒu jiā xīn kāi de kāfēi diàn.

    Ở đầu đường có một quán cà phê mới mở.

  • 不要在路口停车。

    Bùyào zài lùkǒu tíngchē.

    Đừng đỗ xe ở giao lộ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License