饮料 (yǐnliào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ẩm liệu", nghĩa tiếng Việt: đồ uống; nước uống. Từ gồm 2 chữ: 饮 (ẩm) + 料 (liệu), tổng cộng 17 nét.
Nghĩa của từ 饮料
danh từ
- 1đồ uống
- 2nước uống
Cách viết các chữ trong từ 饮料
Âm Hán-Việt của 饮料
ẩm liệu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Ẩm liệu" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ đồ uống mà dùng các từ thuần Việt hoặc từ Hán-Việt khác như "đồ uống", "nước uống", "thức uống".
Lượng từ dùng với 饮料
- 杯bēi→ cốc / ly
- 瓶píng→ chai
- 种zhǒng→ loại
Cách ghép từ 饮料
饮 ẩm + 料 liệu → ẩm liệu
Cách ghi nhớ từ 饮料
Âm Hán-Việt "ẩm liệu" tuy không dùng trong tiếng Việt nhưng giúp nhớ nghĩa: "ẩm" (uống) + "liệu" (vật liệu) = vật liệu để uống → đồ uống. Về cách viết, chữ 饮 có bộ 饣 (thực, đồ ăn) chỉ sự ăn uống, kết hợp với phần bên phải gợi âm. Chữ 料 có bộ 斗 (đấu, cái đấu để đong), liên tưởng đến việc đong đếm nguyên liệu pha chế đồ uống.
Ví dụ với từ 饮料
你想喝什么饮料?
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?
Bạn muốn uống đồ uống gì?
这种饮料很好喝。
Zhè zhǒng yǐnliào hěn hǎohē.
Loại đồ uống này rất ngon.
我不喜欢喝太甜的饮料。
Wǒ bù xǐhuan hē tài tián de yǐnliào.
Tôi không thích uống đồ uống quá ngọt.
超市里有很多种饮料。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng yǐnliào.
Trong siêu thị có rất nhiều loại đồ uống.
请给我一杯冷饮料。
Qǐng gěi wǒ yī bēi lěng yǐnliào.
Làm ơn cho tôi một cốc đồ uống lạnh.
茶是我最喜欢的饮料。
Chá shì wǒ zuì xǐhuan de yǐnliào.
Trà là đồ uống yêu thích nhất của tôi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
