咖啡kāfēigià phê

咖啡 (kāfēi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "già phê", nghĩa tiếng Việt: cà phê. Từ gồm 2 chữ: 咖 (già) + 啡 (phê), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 咖啡

danh từ

  1. cà phê

Cách viết các chữ trong từ 咖啡

già

cà phê (trong từ ghép)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm加 架

phêfēi

cà phê (trong từ ghép)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm排 非

Âm Hán-Việt của 咖啡

già phê Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'già phê' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'cà phê'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 咖啡

  • bēicốc / ly

Cách ghép từ 咖啡

già + phêgià phê

Cách ghi nhớ từ 咖啡

咖啡 là từ mượn âm, cả hai chữ đều có bộ 口 (khẩu, cái miệng) vì đây là thức uống dùng để uống. Chữ 咖 bên phải là 加 (gia, thêm vào), chữ 啡 bên phải là 非 (phi, không). Bạn có thể nhớ vui: uống cà phê là 'thêm' (加) năng lượng, và 'không' (非) thể thiếu mỗi sáng. Cả hai chữ đều có bộ khẩu, nhấn mạnh đây là thứ liên quan đến miệng.

Ví dụ với từ 咖啡

  • 我每天早上喝一杯咖啡。

    Wǒ měitiān zǎoshang hē yī bēi kāfēi.

    Sáng nào tôi cũng uống một cốc cà phê.

  • 你想喝茶还是咖啡?

    Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?

    Bạn muốn uống trà hay cà phê?

  • 这家店的咖啡很好喝。

    Zhè jiā diàn de kāfēi hěn hǎohē.

    Cà phê của quán này rất ngon.

  • 请给我一杯咖啡,不加糖。

    Qǐng gěi wǒ yī bēi kāfēi, bù jiā táng.

    Làm ơn cho tôi một cốc cà phê, không đường.

  • 咖啡太烫了,等一下再喝。

    Kāfēi tài tàng le, děng yīxià zài hē.

    Cà phê nóng quá, đợi một lát rồi uống.

  • 他喜欢在咖啡里放很多牛奶。

    Tā xǐhuān zài kāfēi lǐ fàng hěn duō niúnǎi.

    Anh ấy thích cho nhiều sữa vào cà phê.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License