xiéhài

phồn thể:

鞋 (xié) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hài", nghĩa tiếng Việt: giày; dép. Chữ 鞋 có 15 nét, thuộc bộ 革.

Nghĩa của từ 鞋

danh từ

  1. 1giày
  2. 2dép

Cách viết chữ 鞋

hàixié()

giày, dép

bộ(cách)

Âm Hán-Việt của

hài Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'hài' là từ tiếng Việt cổ chỉ giày dép nói chung, nay ít dùng độc lập nhưng vẫn hiểu. Nghĩa gốc Hán và Việt cùng chỉ giày dép, nhưng tiếng Việt hiện đại dùng 'giày' hoặc 'dép' phổ biến hơn.

Lượng từ dùng với

  • shuāngđôi
  • zhīchiếc

Cách ghi nhớ từ 鞋

Chữ 'hài' (鞋) gồm bộ 'cách' (革) nghĩa là da thuộc, liên quan đến chất liệu làm giày thời xưa. Bên phải là chữ 'hề' (奚) gợi âm đọc 'hài'. Nhớ nghĩa: giày dép thường làm từ da nên có bộ 'cách'. Nhớ cách viết: bộ 'cách' (革) bên trái, bên phải là chữ 'hề' (奚) gồm bộ 'đại' (大) và 'yêu' (幺) ở dưới.

Ví dụ với từ 鞋

  • 我买了一双新鞋。

    Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

  • 这双鞋太小了。

    Zhè shuāng xié tài xiǎo le.

    Đôi giày này nhỏ quá.

  • 请把鞋放在门口。

    Qǐng bǎ xié fàng zài ménkǒu.

    Vui lòng để giày ở cửa ra vào.

  • 他穿着一双黑色的鞋。

    Tā chuān zhe yī shuāng hēisè de xié.

    Anh ấy đang đi một đôi giày màu đen.

  • 你的鞋真漂亮!

    Nǐ de xié zhēn piàoliang!

    Giày của bạn đẹp thật!

  • 运动鞋穿着很舒服。

    Yùndòngxié chuān zhe hěn shūfu.

    Giày thể thao đi rất thoải mái.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License