进去jìnqùtiến khứ

phồn thể: 進去

进去 (jìnqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiến khứ", nghĩa tiếng Việt: đi vào; vào trong. Từ gồm 2 chữ: 进 (tiến) + 去 (khứ), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 进去

động từ

  1. 1đi vào
  2. 2vào trong

Cách viết các chữ trong từ 进去

tiếnjìn()

tiến vào; tiến lên

bộ(sước)

khứ

đi, rời khỏi; bỏ đi

bộ(khư)

Dễ nhầm丢 云

Âm Hán-Việt của 进去

tiến khứ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"tiến khứ" không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. "Tiến" nghĩa là tiến lên phía trước, "khứ" là đi, bỏ đi; khi ghép lại không tạo thành từ quen dùng.

Cách ghép từ 进去

tiến + khứtiến khứ

Cách ghi nhớ từ 进去

Để nhớ nghĩa "đi vào": 进 (tiến) là tiến lên, đi về phía trước; 去 (khứ) là đi, nhưng ở đây đóng vai trò bổ ngữ chỉ hướng từ gần ra xa. Kết hợp lại là hành động di chuyển vào bên trong một không gian. Về cách viết: 进 gồm bộ 辶 (sước, liên quan đến di chuyển) và 井 (tỉnh, cái giếng) gợi ý về âm đọc; 去 gồm bộ 厶 (khư, riêng tư) và 土 (thổ, đất), theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người rời khỏi một nơi nào đó.

Ví dụ với từ 进去

  • 请进去吧。

    Qǐng jìnqù ba.

    Mời anh vào trong đi.

  • 我看见他进去了。

    Wǒ kànjiàn tā jìnqù le.

    Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào rồi.

  • 外面太冷了,我们快进去吧。

    Wàimiàn tài lěng le, wǒmen kuài jìnqù ba.

    Bên ngoài lạnh quá, chúng ta mau vào trong đi.

  • 这个箱子太大了,放不进去。

    Zhège xiāngzi tài dà le, fàng bu jìnqù.

    Cái va li này to quá, không nhét vào trong được.

  • 你能自己走进去吗?

    Nǐ néng zìjǐ zǒu jìnqù ma?

    Bạn có thể tự mình đi vào trong không?

  • 他一句话也没说就进去了。

    Tā yī jù huà yě méi shuō jiù jìnqù le.

    Anh ấy không nói một câu nào đã đi vào trong rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License