进 (jìn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiến", nghĩa tiếng Việt: vào; tiến lên; tiến bộ. Chữ 进 có 7 nét, thuộc bộ 辶.
Nghĩa của từ 进
động từ
- 1vào
- 2tiến lên
- 3tiến bộ
Cách viết chữ 进
Âm Hán-Việt của 进
tiến — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'tiến' trùng với từ tiếng Việt 'tiến', đều mang nghĩa di chuyển về phía trước hoặc vào trong, không có sự lệch nghĩa đáng kể.
Cách ghi nhớ từ 进
Chữ 进 gồm bộ 辶 (sước, liên quan đến đi lại, di chuyển) và chữ 井 (tỉnh, cái giếng) gợi âm 'jin'. Bộ 辶 cho thấy hành động di chuyển, kết hợp với âm đọc gần giống 'tiến' trong tiếng Việt, giúp nhớ nghĩa 'đi vào, tiến lên'.
Ví dụ với từ 进
请进!
Qǐng jìn!
Mời vào!
他进房间了。
Tā jìn fángjiān le.
Anh ấy vào phòng rồi.
你进公司几年了?
Nǐ jìn gōngsī jǐ nián le?
Bạn vào công ty được mấy năm rồi?
我们快点儿进教室吧。
Wǒmen kuài diǎnr jìn jiàoshì ba.
Chúng ta mau vào lớp học đi.
他学习很努力,进步很快。
Tā xuéxí hěn nǔlì, jìnbù hěn kuài.
Anh ấy học tập rất chăm chỉ, tiến bộ rất nhanh.
前边不能进车。
Qiánbian bù néng jìn chē.
Phía trước không cho xe vào.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
