进来 (jìnlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiến lai", nghĩa tiếng Việt: vào trong; đi vào. Từ gồm 2 chữ: 进 (tiến) + 来 (lai), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 进来
động từ
- 1vào trong
- 2đi vào
Cách viết các chữ trong từ 进来
Âm Hán-Việt của 进来
tiến lai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tiến lai' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. 'Tiến' nghĩa là tiến lên phía trước, 'lai' là đến, nhưng khi ghép lại không tạo thành từ thông dụng.
Cách ghép từ 进来
进 tiến + 来 lai → tiến lai
Cách ghi nhớ từ 进来
Nhớ nghĩa: 进 (tiến) là tiến vào, 来 (lai) là đến, hướng về phía người nói. Cả từ 'tiến lai' gợi hình ảnh 'tiến đến' chỗ mình, tức là đi vào trong. Nhớ cách viết: 进 có bộ 辶 (sước, liên quan đến đi lại) bao quanh chữ 井 (tỉnh) gợi âm 'jin'. 来 là chữ tượng hình cây lúa mì, nhưng theo lối chiết tự truyền thống có thể nhớ là hình ảnh người đang bước tới.
Ví dụ với từ 进来
请进来!
Qǐng jìnlái!
Mời vào trong!
他走进来的时候,大家都在笑。
Tā zǒu jìnlái de shíhou, dàjiā dōu zài xiào.
Khi anh ấy bước vào, mọi người đều đang cười.
外面很冷,快进来吧。
Wàimiàn hěn lěng, kuài jìnlái ba.
Bên ngoài lạnh lắm, mau vào trong đi.
我可以进来吗?
Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi có thể vào trong không?
别让猫进来。
Bié ràng māo jìnlái.
Đừng để con mèo vào trong.
他刚进来,电话就响了。
Tā gāng jìnlái, diànhuà jiù xiǎng le.
Anh ấy vừa vào trong thì điện thoại reo.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
