过来guòláiquá lai

phồn thể: 過來

过来 (guòlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "quá lai", nghĩa tiếng Việt: đến đây, qua đây; lại đây (dùng sau động từ chỉ hướng). Từ gồm 2 chữ: 过 (quá) + 来 (lai), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 过来

động từ

  1. 1đến đây, qua đây
  2. 2lại đây (dùng sau động từ chỉ hướng)

Cách viết các chữ trong từ 过来

quáguò()

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ(sước)

Dễ nhầm这 边

lailái()

đến, tới

bộ(mộc)

Dễ nhầm米 未

Âm Hán-Việt của 过来

quá lai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quá lai' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'đến đây, qua đây'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 过来

quá + laiquá lai

Cách ghi nhớ từ 过来

Để nhớ nghĩa 'đến đây': 'quá' (vượt qua) + 'lai' (đến) → vượt qua khoảng cách để đến chỗ người nói. Về cách viết: '过' có bộ '辶' (sước) chỉ sự di chuyển, kết hợp với '寸' (thốn) chỉ tay; '来' là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô phỏng hình ảnh cây lúa (bộ '木') đang trổ bông, nhưng trong chữ hiện đại khó thấy liên hệ này.

Ví dụ với từ 过来

  • 请过来一下。

    Qǐng guòlái yīxià.

    Mời bạn qua đây một lát.

  • 他向我走过来了。

    Tā xiàng wǒ zǒu guòlái le.

    Anh ấy đi về phía tôi rồi.

  • 你能过来帮我吗?

    Nǐ néng guòlái bāng wǒ ma?

    Bạn có thể qua đây giúp tôi không?

  • 车开过来了。

    Chē kāi guòlái le.

    Xe chạy đến rồi.

  • 他醒过来了。

    Tā xǐng guòlái le.

    Anh ấy đã tỉnh lại rồi.

  • 把书拿过来。

    Bǎ shū ná guòlái.

    Cầm quyển sách lại đây.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License