hồihuí(逥)
về, trở lại; lần, lượt
bộ囗(vi)
Dễ nhầm四 口
回来 (huílái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hồi lai", nghĩa tiếng Việt: trở về; quay lại. Từ gồm 2 chữ: 回 (hồi) + 来 (lai), tổng cộng 13 nét.
động từ
hồihuí(逥)
về, trở lại; lần, lượt
bộ囗(vi)
Dễ nhầm四 口
lailái(來)
đến, tới
bộ木(mộc)
Dễ nhầm米 未
hồi lai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'hồi lai' có thể hiểu được nghĩa nhưng không phải là một từ ghép đang dùng trong tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'trở về' hoặc 'quay lại'.
回 hồi + 来 lai → hồi lai
Để nhớ nghĩa 'trở về': 回 (hồi) nghĩa là quay vòng, trở lại; 来 (lai) nghĩa là đến, tới. Ghép lại là 'đến nơi xuất phát', tức trở về. Để nhớ cách viết: 回 là hình vuông bao quanh, giống như một vòng tròn khép kín, thể hiện sự quay về. 来 có bộ 木 (mộc, cây cối) ở dưới, phía trên là nét ngang và hai nét chấm, theo lối chiết tự truyền thống tượng trưng cho bông lúa trên cây, ngụ ý mùa màng 'đến'.
他明天回来。
Tā míngtiān huílái.
Ngày mai anh ấy trở về.
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn quay lại?
妈妈从超市回来了。
Māma cóng chāoshì huílái le.
Mẹ từ siêu thị trở về rồi.
请等一下,我马上回来。
Qǐng děng yīxià, wǒ mǎshàng huílái.
Xin đợi một chút, tôi quay lại ngay.
他还没有回来。
Tā hái méiyǒu huílái.
Anh ấy vẫn chưa về.
你回来的时候给我打电话。
Nǐ huílái de shíhou gěi wǒ dǎ diànhuà.
Khi bạn quay lại thì gọi điện cho tôi nhé.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License