khởiqǐ
dậy, bắt đầu, đứng lên
bộ走(tẩu)
Dễ nhầm赶 超
起来 (qǐlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khởi lai", nghĩa tiếng Việt: đứng dậy, thức dậy; (đặt sau động từ) bắt đầu và tiếp tục hành động hoặc trạng thái; (đặt sau động từ) hướng lên trên; (đặt sau động từ tri giác) đưa ra nhận định sơ bộ. Từ gồm 2 chữ: 起 (khởi) + 来 (lai), tổng cộng 17 nét.
động từ
khởiqǐ
dậy, bắt đầu, đứng lên
bộ走(tẩu)
Dễ nhầm赶 超
lailái(來)
đến, tới
bộ木(mộc)
Dễ nhầm米 未
khởi lai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khởi lai' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'đứng dậy, thức dậy'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
起 khởi + 来 lai → khởi lai
Nhớ nghĩa: '起' (khởi) là dậy, bắt đầu; '来' (lai) là đến. Kết hợp lại thành 'đứng dậy' hoặc 'bắt đầu làm gì'. Trong tiếng Việt không dùng 'khởi lai', nhưng có thể liên tưởng đến 'khởi động' và 'lai' (tới) để nhớ nghĩa gốc. Nhớ cách viết: '起' có bộ 走 (tẩu, chạy) chỉ sự di chuyển, phần còn lại là 己 (kỷ, bản thân) – tự mình đứng dậy. '来' là chữ tượng hình cây lúa (木) có thêm nét, theo lối chiết tự truyền thống mô tả hình ảnh cây lúa trĩu hạt đang đến mùa.
快起来,要迟到了!
Kuài qǐlái, yào chídào le!
Dậy mau, sắp muộn rồi!
他站起来回答问题。
Tā zhàn qǐlái huídá wèntí.
Anh ấy đứng lên trả lời câu hỏi.
天气慢慢热起来了。
Tiānqì mànmàn rè qǐlái le.
Thời tiết dần dần nóng lên rồi.
我想起来了,他叫小明。
Wǒ xiǎng qǐlái le, tā jiào Xiǎomíng.
Tôi nhớ ra rồi, cậu ấy tên là Tiểu Minh.
看起来要下雨了。
Kàn qǐlái yào xià yǔ le.
Có vẻ như sắp mưa rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License