xuấtchū
ra ngoài, xuất hiện, đưa ra
bộ凵(khảm)
Dễ nhầm山 击
出来 (chūlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "xuất lai", nghĩa tiếng Việt: ra ngoài (hướng về phía người nói); xuất hiện; lộ ra; dùng sau động từ, biểu thị hướng từ trong ra ngoài hoặc hoàn thành, nhận biết. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 来 (lai), tổng cộng 12 nét.
động từ
xuấtchū
ra ngoài, xuất hiện, đưa ra
bộ凵(khảm)
Dễ nhầm山 击
lailái(來)
đến, tới
bộ木(mộc)
Dễ nhầm米 未
xuất lai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'xuất lai' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. 'Xuất' và 'lai' là các yếu tố Hán-Việt riêng lẻ, không kết hợp thành từ thông dụng.
出 xuất + 来 lai → xuất lai
Nghĩa: '出' (xuất) là ra ngoài, '来' (lai) là đến, hướng về phía người nói. Kết hợp lại là hành động đi ra và tiến lại gần. Để nhớ cách dùng làm bổ ngữ, hãy liên tưởng đến việc một kết quả 'lộ ra' trước mắt bạn. Cách viết: '出' giống hình ảnh một cái cây nhô lên khỏi mặt đất, hai nét dưới là gốc rễ. '来' (lai) có bộ '木' (mộc) là cây, nhưng đây là dạng biến thể của hình ảnh cây lúa (lai) trĩu bông, các nét thêm vào tượng trưng cho hạt lúa rủ xuống.
他从房间里出来了。
Tā cóng fángjiān lǐ chūlái le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le.
Mặt trời ló ra rồi.
你能看出来这是谁吗?
Nǐ néng kàn chūlái zhè shì shéi ma?
Bạn có nhìn ra đây là ai không?
我想出来一个好办法。
Wǒ xiǎng chūlái yī gè hǎo bànfǎ.
Tôi đã nghĩ ra một cách hay.
请把书拿出来。
Qǐng bǎ shū ná chūlái.
Hãy lấy sách ra.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License