lộlù
đường đi; con đường
bộ足(túc)
路边 (lùbiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lộ biên", nghĩa tiếng Việt: bên đường; lề đường; vệ đường. Từ gồm 2 chữ: 路 (lộ) + 边 (biên), tổng cộng 18 nét.
danh từ
lộlù
đường đi; con đường
bộ足(túc)
biênbiān(邊)
bên, cạnh, biên giới
bộ辶(sước)
Dễ nhầm过 这
lộ biên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'lộ biên' không phải là một từ tiếng Việt mà người Việt thực sự dùng. Người Việt nói 'bên đường', 'lề đường' hoặc 'vệ đường', không nói 'lộ biên'.
路 lộ + 边 biên → lộ biên
路 (lộ) có bộ 足 (túc, bàn chân) chỉ đường đi lại, 边 (biên) có bộ 辶 (sước, đi lại) chỉ vị trí bên cạnh. Ghép lại là 'bên đường'. Nhớ nghĩa: đường (路) + bên (边) = bên đường.
路边有很多花。
Lùbiān yǒu hěnduō huā.
Bên đường có rất nhiều hoa.
请不要把车停在路边。
Qǐng bùyào bǎ chē tíng zài lùbiān.
Xin đừng đỗ xe bên đường.
路边有一家小商店。
Lùbiān yǒu yī jiā xiǎo shāngdiàn.
Bên đường có một cửa hàng nhỏ.
孩子们在路边玩耍。
Háizimen zài lùbiān wánshuǎ.
Bọn trẻ đang chơi đùa bên đường.
他在路边等公共汽车。
Tā zài lùbiān děng gōnggòng qìchē.
Anh ấy đang đợi xe buýt bên đường.
路边种着很多树。
Lùbiān zhòngzhe hěnduō shù.
Bên đường trồng rất nhiều cây.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License