bàngpáng
bên cạnh, gần
bộ方(phương)
Dễ nhầm帝 方
旁边 (pángbiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "bàng biên", nghĩa tiếng Việt: bên cạnh; cạnh; gần bên. Từ gồm 2 chữ: 旁 (bàng) + 边 (biên), tổng cộng 15 nét.
danh từ
bàngpáng
bên cạnh, gần
bộ方(phương)
Dễ nhầm帝 方
biênbiān(邊)
bên, cạnh, biên giới
bộ辶(sước)
Dễ nhầm过 这
bàng biên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'bàng biên' không phải từ tiếng Việt hiện đại. 'Bàng' và 'biên' đều là yếu tố Hán-Việt có nghĩa tương tự nhưng không ghép thành từ ghép thông dụng trong tiếng Việt.
旁 bàng + 边 biên → bàng biên
Để nhớ nghĩa: 'bàng' (旁) và 'biên' (边) trong âm Hán-Việt đều mang ý 'bên, cạnh', ghép lại thành 'bên cạnh'. Để nhớ cách viết: 旁 có bộ 方 (phương) gợi ý vị trí, phần còn lại là các nét biểu thị âm; 边 có bộ 辶 (sước) chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần bên trong tạo thành chữ 'biên' chỉ ranh giới, lề bên.
学校旁边有一个公园。
Xuéxiào pángbiān yǒu yī gè gōngyuán.
Bên cạnh trường học có một công viên.
他坐在我旁边。
Tā zuò zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
超市就在银行旁边。
Chāoshì jiù zài yínháng pángbiān.
Siêu thị ở ngay cạnh ngân hàng.
请问,旁边的座位有人吗?
Qǐngwèn, pángbiān de zuòwèi yǒu rén ma?
Xin hỏi, chỗ ngồi bên cạnh có người không?
不要站在门旁边。
Bùyào zhàn zài mén pángbiān.
Đừng đứng cạnh cửa.
我旁边的房间是空的。
Wǒ pángbiān de fángjiān shì kōng de.
Căn phòng cạnh phòng tôi trống không.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License