路上lùshanglộ thượng

路上 (lùshang) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lộ thượng", nghĩa tiếng Việt: trên đường; dọc đường. Từ gồm 2 chữ: 路 (lộ) + 上 (thượng), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 路上

danh từ

  1. 1trên đường
  2. 2dọc đường

Cách viết các chữ trong từ 路上

lộ

đường đi; con đường

bộ(túc)

thượngshàng

trên, lên trên; cao

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 土

Âm Hán-Việt của 路上

lộ thượng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lộ thượng' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng 'trên đường' hoặc 'dọc đường' chứ không nói 'lộ thượng'.

Cách ghép từ 路上

lộ + thượnglộ thượng

Cách ghi nhớ từ 路上

Để nhớ nghĩa 'trên đường': 路 (lộ) là con đường, 上 (thượng) là trên, ghép lại là 'trên đường'. Về cách viết: 路 có bộ 足 (túc, bàn chân) gợi ý việc đi lại, phần còn lại là 各 (các). 上 là chữ chỉ sự trên cao, nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho mặt đất, nét ngang ngắn và nét sổ ở trên chỉ vật ở phía trên.

Ví dụ với từ 路上

  • 路上有很多车。

    Lùshang yǒu hěn duō chē.

    Trên đường có rất nhiều xe.

  • 我在路上看到了一个朋友。

    Wǒ zài lùshang kàn dào le yī gè péngyou.

    Tôi đã nhìn thấy một người bạn trên đường.

  • 路上小心!

    Lùshang xiǎoxīn!

    Đi đường cẩn thận nhé!

  • 你路上用了多长时间?

    Nǐ lùshang yòng le duō cháng shíjiān?

    Bạn đi trên đường mất bao lâu?

  • 他正在来公司的路上。

    Tā zhèngzài lái gōngsī de lùshang.

    Anh ấy đang trên đường đến công ty.

  • 路上堵车了,所以我迟到了。

    Lùshang dǔchē le, suǒyǐ wǒ chídào le.

    Trên đường bị tắc xe nên tôi đến muộn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License