走路zǒulùtẩu lộ
走路 (zǒulù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tẩu lộ", nghĩa tiếng Việt: đi bộ; rời đi. Từ gồm 2 chữ: 走 (tẩu) + 路 (lộ), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 走路
động từ
- 1đi bộ
- 2rời đi
Cách viết các chữ trong từ 走路
Âm Hán-Việt của 走路
tẩu lộ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tẩu lộ' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'đi bộ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 走路
走 tẩu + 路 lộ → tẩu lộ
Cách ghi nhớ từ 走路
Để nhớ nghĩa 'đi bộ': 走 (tẩu) là 'đi', 路 (lộ) là 'con đường' – đi trên đường chính là đi bộ. Về cách viết: 走 là chữ tượng hình, bên trên giống chữ 土 (thổ, đất) và bên dưới là 龰 (bộ túc, bàn chân) đã biến dạng, thể hiện hành động bước chân trên mặt đất. 路 có bộ 足 (túc, bàn chân) bên trái, gợi ý nghĩa liên quan đến việc đi lại; bên phải là 各 (các) chỉ góp âm 'lộ'.
Ví dụ với từ 走路
我每天走路去上班。
Wǒ měitiān zǒulù qù shàngbān.
Hằng ngày tôi đi bộ đến chỗ làm.
走路对身体很好。
Zǒulù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi bộ rất tốt cho sức khỏe.
孩子刚学会走路。
Háizi gāng xuéhuì zǒulù.
Đứa bé vừa mới biết đi.
从这儿到学校走路只要十分钟。
Cóng zhèr dào xuéxiào zǒulù zhǐ yào shí fēnzhōng.
Từ đây đến trường đi bộ chỉ mất mười phút.
别生气了,我们出去走走路吧。
Bié shēngqì le, wǒmen chūqù zǒuzou lù ba.
Đừng giận nữa, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút đi.
他一句话没说就走路了。
Tā yī jù huà méi shuō jiù zǒulù le.
Anh ta không nói một lời nào đã bỏ đi rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
