上来 (shànglái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thượng lai", nghĩa tiếng Việt: đi lên; lại đây; bổ ngữ chỉ hướng hoặc kết quả. Từ gồm 2 chữ: 上 (thượng) + 来 (lai), tổng cộng 10 nét.
Nghĩa của từ 上来
động từ
- 1đi lên
- 2lại đây
- 3bổ ngữ chỉ hướng hoặc kết quả
Cách viết các chữ trong từ 上来
Âm Hán-Việt của 上来
thượng lai — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
'thượng lai' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại, chỉ là cách đọc Hán-Việt của hai chữ riêng lẻ.
Cách ghép từ 上来
上 thượng + 来 lai → thượng lai
Ví dụ với từ 上来
请上来吧。
Qǐng shànglái ba.
Mời anh/chị lên đây ạ.
他从楼下上来了。
Tā cóng lóu xià shànglái le.
Anh ấy từ dưới lầu đi lên rồi.
菜已经端上来了。
Cài yǐjīng duān shànglái le.
Thức ăn đã được bưng lên rồi.
这个问题他答不上来。
Zhège wèntí tā dá bù shànglái.
Câu hỏi này anh ấy không trả lời được.
你能叫几个人上来帮忙吗?
Nǐ néng jiào jǐ gè rén shànglái bāngmáng ma?
Bạn có thể gọi vài người lên đây giúp một tay không?
我一时想不起来他的名字了,你帮我想想,看能不能想上来。
Wǒ yīshí xiǎng bù qǐlái tā de míngzì le, nǐ bāng wǒ xiǎngxiǎng, kàn néng bùnéng xiǎng shànglái.
Tôi nhất thời không nhớ ra tên anh ấy, bạn nghĩ giúp tôi xem có nhớ ra được không.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
