下来xiàláihạ lai

phồn thể: 下來

下来 (xiàlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hạ lai", nghĩa tiếng Việt: xuống (hướng về phía người nói); lại (bổ ngữ chỉ sự tiếp tục). Từ gồm 2 chữ: 下 (hạ) + 来 (lai), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 下来

động từ

  1. 1xuống (hướng về phía người nói)
  2. 2lại (bổ ngữ chỉ sự tiếp tục)

Cách viết các chữ trong từ 下来

hạxià

dưới, xuống; sau

bộ(nhất)

Dễ nhầm不 丁

lailái()

đến, tới

bộ(mộc)

Dễ nhầm米 未

Âm Hán-Việt của 下来

hạ lai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hạ lai' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'xuống (hướng về phía người nói)'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 下来

hạ + laihạ lai

Cách ghi nhớ từ 下来

Nghĩa gốc: 下 (hạ) là 'xuống', 来 (lai) là 'đến'. Ghép lại là 'xuống đây', chỉ hướng di chuyển từ trên xuống và tiến về phía người nói. Cách viết: 下 gồm một nét ngang dài tượng trưng cho mặt đất và một nét xiên chỉ hướng đi xuống. 来 là hình ảnh cây lúa (木) đang trổ bông, theo lối chiết tự truyền thống gợi ý 'lúa đến mùa', từ đó mang nghĩa 'đến'.

Ví dụ với từ 下来

  • 他从楼上下来了。

    Tā cóng lóu shàng xiàlái le.

    Anh ấy từ trên lầu xuống rồi.

  • 请坐下来吧。

    Qǐng zuò xiàlái ba.

    Mời ngồi xuống đi.

  • 天慢慢黑下来了。

    Tiān mànmàn hēi xiàlái le.

    Trời từ từ tối xuống rồi.

  • 你能把书拿下来吗?

    Nǐ néng bǎ shū ná xiàlái ma?

    Bạn có thể lấy quyển sách xuống được không?

  • 他坚持下来了。

    Tā jiānchí xiàlái le.

    Anh ấy đã kiên trì được đến cùng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License