课本kèběnkhóa bản

phồn thể: 課本

课本 (kèběn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khóa bản", nghĩa tiếng Việt: sách giáo khoa. Từ gồm 2 chữ: 课 (khóa) + 本 (bản), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 课本

danh từ

  1. sách giáo khoa

Cách viết các chữ trong từ 课本

khóa()

bài học, môn học

bộ(ngôn)

Dễ nhầm棵 颗

bảnběn

gốc, rễ; vốn dĩ; sách, vở

bộ(mộc)

Dễ nhầm木 未

Âm Hán-Việt của 课本

khóa bản Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khóa bản' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ sách giáo khoa mà dùng từ thuần Việt hoặc từ mượn 'giáo trình'.

Lượng từ dùng với 课本

  • běnquyển / cuốn

Cách ghép từ 课本

khóa + bảnkhóa bản

Cách ghi nhớ từ 课本

课 (khóa) có bộ 讠(ngôn) chỉ lời nói, liên quan đến bài giảng trên lớp. 本 (bản) là bộ 木 (mộc) thêm một nét ngang chỉ gốc cây, nghĩa mở rộng là sách vở. Ghép lại 'khóa bản' là sách của bài học, tức sách giáo khoa. Nhớ mặt chữ: 课 = lời nói (讠) + quả (果) gợi âm 'khóa'; 本 = cây (木) có gạch ngang chỉ gốc.

Ví dụ với từ 课本

  • 请打开课本,看第十页。

    Qǐng dǎkāi kèběn, kàn dì shí yè.

    Hãy mở sách giáo khoa ra, xem trang mười.

  • 我的课本在书包里。

    Wǒ de kèběn zài shūbāo lǐ.

    Sách giáo khoa của tôi ở trong cặp sách.

  • 这本课本多少钱?

    Zhè běn kèběn duōshao qián?

    Quyển sách giáo khoa này bao nhiêu tiền?

  • 老师让我们读课本上的课文。

    Lǎoshī ràng wǒmen dú kèběn shàng de kèwén.

    Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa trong sách giáo khoa.

  • 他没有带课本,所以和我一起看。

    Tā méiyǒu dài kèběn, suǒyǐ hé wǒ yīqǐ kàn.

    Cậu ấy không mang sách giáo khoa nên xem chung với tôi.

  • 这本课本很有意思,有很多图片。

    Zhè běn kèběn hěn yǒuyìsi, yǒu hěn duō túpiàn.

    Quyển sách giáo khoa này rất thú vị, có nhiều hình ảnh.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License